Thành công

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
Ví dụ: Dự án mới của công ty đã đạt được thành công ngoài mong đợi, mang lại lợi nhuận lớn.
Nghĩa: Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé Mai rất vui vì đã hoàn thành bức tranh, đó là một thành công nhỏ.
  • Đội bóng của em đã giành chiến thắng, đó là một thành công lớn.
  • Khi em tự buộc dây giày được, mẹ nói đó là một thành công.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Việc vượt qua kỳ thi tuyển sinh vào trường chuyên là một thành công đáng tự hào của anh ấy.
  • Để đạt được thành công trong học tập, chúng ta cần có sự kiên trì và nỗ lực không ngừng.
  • Cô bé đã biến ước mơ trở thành nhà khoa học thành công bằng sự đam mê và quyết tâm.
3
Người trưởng thành
  • Dự án mới của công ty đã đạt được thành công ngoài mong đợi, mang lại lợi nhuận lớn.
  • Thành công không phải là đích đến cuối cùng, mà là một hành trình dài với nhiều thử thách và bài học quý giá.
  • Đằng sau mỗi thành công rực rỡ thường là những giọt mồ hôi, nước mắt và những đêm dài trăn trở không ai thấy.
  • Anh ấy đã tìm thấy thành công đích thực không chỉ trong sự nghiệp mà còn trong việc xây dựng một gia đình hạnh phúc và một cuộc sống ý nghĩa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thành công Trung tính, tích cực, phổ biến. Ví dụ: Dự án mới của công ty đã đạt được thành công ngoài mong đợi, mang lại lợi nhuận lớn.
thắng lợi Trung tính, tích cực, thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh, chiến đấu, hoặc đạt được mục tiêu lớn sau nhiều nỗ lực. Ví dụ: Đó là một thắng lợi vang dội của đội tuyển quốc gia.
thành tựu Trung tính, tích cực, thường dùng để chỉ kết quả tốt đẹp, có giá trị, đạt được sau quá trình lao động, học tập, nghiên cứu. Ví dụ: Phát minh này là một thành tựu khoa học vĩ đại.
thất bại Trung tính, tiêu cực, chỉ việc không đạt được mục đích, kết quả như mong muốn. Ví dụ: Dù gặp thất bại, anh ấy vẫn không nản lòng.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới