Sướt mướt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(Khóc) nhiều và lâu không dứt, nước mắt đầm đìa.
Ví dụ: Cô ấy dự đám tang và khóc sướt mướt.
2.
tính từ
Có tác dụng gây tâm trạng buồn bã, yếu đuối và dai dẳng không dứt.
Ví dụ: Bản ballad ấy khá sướt mướt, nghe lâu dễ lịm vào nỗi sầu.
Nghĩa 1: (Khóc) nhiều và lâu không dứt, nước mắt đầm đìa.
1
Học sinh tiểu học
  • Em bé ôm gối khóc sướt mướt vì nhớ mẹ.
  • Bé Lan ngã trầy gối, vừa đau vừa khóc sướt mướt.
  • Bạn Nam làm vỡ bút, sợ cô mắng nên khóc sướt mướt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô bạn mới thua trận, ngồi ở băng ghế và khóc sướt mướt đến đỏ cả mắt.
  • Trong phòng yên tĩnh, tiếng nấc sướt mướt làm ai cũng chùng lòng.
  • Bạn ấy cầm giấy kiểm tra thấp điểm, khóc sướt mướt mãi không nín.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy dự đám tang và khóc sướt mướt.
  • Có nỗi buồn nào bấu víu lâu đến vậy, để người ta khóc sướt mướt giữa đêm vắng.
  • Anh đứng ngoài cửa, nghe tiếng khóc sướt mướt mà thấy mình bất lực.
  • Nước mắt chị rơi sướt mướt, như muốn rửa trôi cả một ngày mỏi mệt.
Nghĩa 2: Có tác dụng gây tâm trạng buồn bã, yếu đuối và dai dẳng không dứt.
1
Học sinh tiểu học
  • Bộ phim đó sướt mướt quá, xem xong em buồn rười rượi.
  • Bài hát này sướt mướt nên bạn My nghe là rưng rưng.
  • Câu chuyện trong sách hơi sướt mướt, làm tớ thấy nặng lòng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những dòng trạng thái quá sướt mướt khiến lớp mình đọc xong cũng chùng xuống.
  • Mạch phim kéo dài kiểu sướt mướt làm mình thấy mệt vì buồn dai dẳng.
  • Bài nhạc nền sướt mướt như muốn níu người nghe ở lại với nỗi buồn.
3
Người trưởng thành
  • Bản ballad ấy khá sướt mướt, nghe lâu dễ lịm vào nỗi sầu.
  • Tiểu thuyết chọn giọng điệu sướt mướt, cố kéo dãn cảm xúc đến kiệt cùng.
  • Quảng cáo khai thác tình thân theo kiểu sướt mướt, hiệu quả mà cũng gây mỏi.
  • Có những đêm mạng xã hội đầy lời ca than thở sướt mướt, đọc xong lòng chùng xuống.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Khóc) nhiều và lâu không dứt, nước mắt đầm đìa.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sướt mướt mạnh; sắc thái chê, hơi khẩu ngữ; miêu tả trạng thái lâm li quá mức Ví dụ: Cô ấy dự đám tang và khóc sướt mướt.
rền rĩ mạnh; chê; khẩu ngữ/văn nói Ví dụ: Nó khóc rền rĩ cả buổi.
thảm thiết mạnh; bi ai; trung tính–viết Ví dụ: Tiếng khóc thảm thiết vang lên.
khô khan trung tính; phủ định biểu lộ cảm xúc; trung tính–viết Ví dụ: Mặt nó khô khan, không rơi giọt lệ.
lạnh lùng mạnh; lạnh cảm xúc; trung tính Ví dụ: Cô ta đứng nhìn lạnh lùng, không khóc.
Nghĩa 2: Có tác dụng gây tâm trạng buồn bã, yếu đuối và dai dẳng không dứt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sướt mướt trung bình–mạnh; sắc thái chê; mô tả tác phẩm/biểu đạt khơi gợi bi lụy kéo dài Ví dụ: Bản ballad ấy khá sướt mướt, nghe lâu dễ lịm vào nỗi sầu.
bi luỵ mạnh; chê; trung tính–viết Ví dụ: Một bộ phim bi lụy, sướt mướt.
uỷ mị trung bình; chê; trung tính Ví dụ: Tiểu thuyết ủy mị, sướt mướt.
lành mạnh trung tính; khen; trung tính–viết Ví dụ: Thị hiếu nghệ thuật lành mạnh, không sướt mướt.
tươi sáng nhẹ–trung bình; tích cực; trung tính Ví dụ: Một cái kết tươi sáng, không sướt mướt.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc của ai đó khi khóc nhiều.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì thiếu tính trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hiệu ứng cảm xúc mạnh, thường thấy trong miêu tả cảnh buồn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc buồn bã, yếu đuối.
  • Phong cách thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
  • Không mang tính trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm xúc buồn bã, yếu đuối.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần sự trang trọng.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả cảm xúc cá nhân hoặc tình huống cảm động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả cảm xúc khác như "buồn bã" hay "đau khổ".
  • Không nên lạm dụng để tránh làm giảm giá trị cảm xúc của từ.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ hoặc danh từ mà nó bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cảnh sướt mướt", "khóc sướt mướt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ (cảnh, tình huống) hoặc động từ (khóc, kể) để bổ nghĩa.