Suôn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Thẳng liền một đường dài và trơn tru.
Ví dụ: Mái tóc cô ấy duỗi suôn, ánh lên dưới nắng.
2.
tính từ
(ít dùng). Trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp.
Nghĩa 1: Thẳng liền một đường dài và trơn tru.
1
Học sinh tiểu học
  • Mái tóc chị buông xuống, đen suôn.
  • Con đường làng mới trải nhựa, phẳng suôn.
  • Sợi ruy băng đỏ được vuốt cho thẳng suôn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cánh buồm no gió căng ra một đường suôn nhìn đã mắt.
  • Dòng sông mùa cạn lộ bãi cát chạy suôn đến tận khúc quanh.
  • Trang giấy mới mịn suôn, bút lướt nhẹ như trượt trên kính.
3
Người trưởng thành
  • Mái tóc cô ấy duỗi suôn, ánh lên dưới nắng.
  • Lưng áo vest may đúng phom, rơi suôn theo thân người, không gợn nếp.
  • Con hẻm vừa được lát lại, mặt đường chạy suôn, bánh xe đi qua nghe êm ru.
  • Dải lụa trắng buông suôn, chạm khẽ cổ tay, mát lạnh như nước.
Nghĩa 2: (ít dùng). Trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Thẳng liền một đường dài và trơn tru.
Nghĩa 2: (ít dùng). Trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp.
Từ đồng nghĩa:
trôi chảy thuận lợi dễ dàng
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
suôn Miêu tả sự thuận lợi, không gặp trở ngại trong quá trình thực hiện, mang tính tích cực, trung tính. Ví dụ:
trôi chảy Miêu tả sự lưu loát, không bị ngắt quãng, không gặp trở ngại, mang sắc thái tích cực, trung tính. Ví dụ: Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
thuận lợi Miêu tả tình hình diễn ra suôn sẻ, có nhiều yếu tố hỗ trợ, mang sắc thái tích cực. Ví dụ: Mọi việc diễn ra thuận lợi ngoài mong đợi.
dễ dàng Miêu tả việc thực hiện không tốn nhiều công sức, không gặp khó khăn, mang sắc thái tích cực. Ví dụ: Bài tập này khá dễ dàng đối với tôi.
khó khăn Miêu tả tình trạng gặp nhiều trở ngại, đòi hỏi nhiều nỗ lực, mang sắc thái tiêu cực. Ví dụ: Chúng tôi đã vượt qua nhiều khó khăn để đạt được thành công.
trắc trở Miêu tả sự không suôn sẻ, gặp nhiều trở ngại, vướng mắc, mang sắc thái tiêu cực. Ví dụ: Con đường sự nghiệp của anh ấy đầy trắc trở.
vấp váp Miêu tả sự không lưu loát, có những sai sót nhỏ, không hoàn hảo, mang sắc thái tiêu cực. Ví dụ: Bài phát biểu của cô ấy còn nhiều vấp váp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tóc, đường đi, hoặc quá trình diễn ra một cách thuận lợi.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong văn bản miêu tả hoặc báo cáo về sự kiện diễn ra suôn sẻ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh mượt mà, trôi chảy trong miêu tả cảnh vật hoặc cảm xúc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mượt mà, trôi chảy, không gặp trở ngại.
  • Phong cách nhẹ nhàng, thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự mượt mà, không gián đoạn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong miêu tả tóc, đường đi, hoặc quá trình.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "suôn sẻ" khi miêu tả quá trình.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "đường suôn", "công việc suôn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá".