Thuận lợi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Có nhiều sự dễ dàng, không hoặc ít có khó khăn, trở ngại.
Ví dụ: Thời gian linh hoạt là một thuận lợi cho công việc tự do.
Nghĩa: Có nhiều sự dễ dàng, không hoặc ít có khó khăn, trở ngại.
1
Học sinh tiểu học
  • Trời mát mẻ là một thuận lợi cho buổi tham quan.
  • Có thuận lợi là lớp em ở gần thư viện.
  • Sân rộng là thuận lợi để cả lớp chơi đá bóng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Internet ổn định là thuận lợi để nhóm làm bài thuyết trình trực tuyến.
  • Nhà gần trường là thuận lợi giúp mình tham gia câu lạc bộ sau giờ học.
  • Sự ủng hộ của thầy cô là thuận lợi để lớp triển khai dự án nhỏ.
3
Người trưởng thành
  • Thời gian linh hoạt là một thuận lợi cho công việc tự do.
  • Nguồn dữ liệu minh bạch tạo thuận lợi cho quyết định quản trị.
  • Mối quan hệ tin cậy là thuận lợi giúp dự án chạy êm, ít va vấp.
  • Kinh tế vĩ mô ổn định mang đến thuận lợi cho kế hoạch đầu tư dài hạn.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới