Say đắm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.
Ví dụ: Tôi say đắm bản nhạc ấy và quên sạch mọi ồn ào xung quanh.
Nghĩa: Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan say đắm ngắm bức tranh, quên cả tiếng trống ra chơi.
  • Em bé say đắm nghe bà kể chuyện, không hề nhúc nhích.
  • Cậu bé say đắm xếp hình, chẳng để ý mẹ gọi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ấy say đắm đọc tiểu thuyết, đến mức không nhận ra trời đã tối.
  • Cô bạn say đắm luyện đàn, quên cả chiếc điện thoại cứ rung bên cạnh.
  • Thằng bạn say đắm nhìn bầu trời sao, như tách khỏi sự ồn ào của phố xá.
3
Người trưởng thành
  • Tôi say đắm bản nhạc ấy và quên sạch mọi ồn ào xung quanh.
  • Anh đứng trước bức tượng cẩm thạch, say đắm đến mức thời gian như tắt tiếng.
  • Cô say đắm mùi cà phê mới rang, để mặc cuộc gọi nhỡ chồng chất.
  • Họ say đắm ánh mắt nhau ở sân ga, và cả thành phố bỗng lùi xa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
say đắm Mạnh; cảm xúc dạt dào; văn chương/khẩu ngữ trang trọng vừa phải Ví dụ: Tôi say đắm bản nhạc ấy và quên sạch mọi ồn ào xung quanh.
mê đắm Mạnh, giàu cảm xúc, hơi văn chương Ví dụ: Anh mê đắm tiếng hát ấy.
đắm say Mạnh, giàu cảm xúc, văn chương; đảo trật tự nhưng cùng sắc thái Ví dụ: Cô đắm say ngắm hoàng hôn.
mải mê Trung tính đến mạnh, thiên về chìm đắm quên xung quanh Ví dụ: Nó mải mê vẽ quên cả giờ giấc.
dửng dưng Trung tính, lạnh; không bận tâm Ví dụ: Cô dửng dưng trước lời tán tụng.
lãnh đạm Trang trọng, lạnh; xa cách, thiếu quan tâm Ví dụ: Anh lãnh đạm với mọi thú vui quanh mình.
hờ hững Trung tính, hơi lạnh; thiếu tha thiết Ví dụ: Cô hờ hững nhìn bức tranh rồi quay đi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ trong tình yêu hoặc sự đam mê.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì mang tính cảm xúc cao.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để miêu tả tình cảm sâu sắc, lãng mạn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, thường là tích cực.
  • Thuộc phong cách nghệ thuật và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự đam mê mãnh liệt.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cần tính khách quan.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ tình cảm như "tình yêu", "đam mê".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ cảm xúc khác như "mê mẩn" nhưng "say đắm" thường mạnh mẽ hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng quá mức trong giao tiếp hàng ngày.
1
Chức năng ngữ pháp
"Say đắm" là động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy say đắm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc vật (ví dụ: "say đắm anh ấy"), có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ (ví dụ: "rất say đắm").
say mê mê mẩn đắm đuối si mê quyến luyến say sưa ngất ngây ngây ngất mê hoặc yêu đương