Sản xuất

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tạo ra của cải vật chất, nói chung.
Ví dụ: Nhà máy này sản xuất đồ gia dụng cho thị trường trong nước.
2.
danh từ
Hoạt động sản xuất, tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách dùng tư liệu lao động tác động vào đối tượng lao động.
Nghĩa 1: Tạo ra của cải vật chất, nói chung.
1
Học sinh tiểu học
  • Trang trại này sản xuất nhiều rau sạch mỗi ngày.
  • Cô chú làm nghề gốm, sản xuất những chiếc bình đẹp.
  • Xưởng may ở làng em sản xuất áo ấm cho mọi người.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nông dân sản xuất lúa gạo để nuôi sống cả vùng đồng bằng.
  • Làng nghề truyền thống vẫn bền bỉ sản xuất, giữ hơi thở của quê hương.
  • Khi doanh nghiệp sản xuất đều tay, người lao động có việc làm ổn định.
3
Người trưởng thành
  • Nhà máy này sản xuất đồ gia dụng cho thị trường trong nước.
  • Doanh nghiệp chỉ thực sự lớn khi biết sản xuất thứ thị trường đang cần, không phải thứ mình muốn bán.
  • Sau dịch, họ quay lại sản xuất với tâm thế thận trọng, từng đơn hàng được cân đo kỹ.
  • Sản xuất là mạch máu của nền kinh tế; đứt quãng một nhịp, cả chuỗi giá trị chòng chành.
Nghĩa 2: Hoạt động sản xuất, tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách dùng tư liệu lao động tác động vào đối tượng lao động.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tạo ra của cải vật chất, nói chung.
Từ đồng nghĩa:
làm ra chế tạo
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sản xuất trung tính, phạm vi rộng, dùng phổ thông Ví dụ: Nhà máy này sản xuất đồ gia dụng cho thị trường trong nước.
làm ra nhẹ, khẩu ngữ, phổ thông Ví dụ: Xưởng này làm ra nhiều đồ gia dụng.
chế tạo trang trọng, kỹ thuật; hẹp hơn, thiên về kỹ nghệ Ví dụ: Nhà máy chế tạo linh kiện điện tử.
tiêu dùng trung tính, kinh tế học; đối lập chuỗi giá trị Ví dụ: Sản xuất nhiều nhưng tiêu dùng nội địa thấp.
phá huỷ mạnh, trung tính; đối lập về kết quả vật chất Ví dụ: Bão đã phá huỷ những gì con người sản xuất.
Nghĩa 2: Hoạt động sản xuất, tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách dùng tư liệu lao động tác động vào đối tượng lao động.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về công việc, ngành nghề hoặc hoạt động kinh tế.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các báo cáo kinh tế, nghiên cứu khoa học và bài viết về kinh tế, công nghiệp.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi mô tả bối cảnh xã hội hoặc kinh tế.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các tài liệu về kinh tế, quản lý sản xuất, kỹ thuật công nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về quá trình tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kinh tế hoặc công nghiệp.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ ngành nghề hoặc sản phẩm cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "chế tạo" khi nói về sản phẩm công nghiệp.
  • Khác biệt với "sáng tạo" ở chỗ "sản xuất" nhấn mạnh vào quá trình và kết quả vật chất.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh nhầm lẫn với các từ đồng nghĩa khác.
1
Chức năng ngữ pháp
Là động từ khi chỉ hành động tạo ra của cải vật chất, có thể làm vị ngữ trong câu. Là danh từ khi chỉ hoạt động sản xuất, có thể làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ. Khi là danh từ, có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "quá trình sản xuất", "công nghệ sản xuất".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là động từ, thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng lao động hoặc công cụ, ví dụ: "sản xuất hàng hóa". Khi là danh từ, có thể đi kèm với tính từ hoặc động từ, ví dụ: "sản xuất hiện đại", "quản lý sản xuất".