Sạch sẽ

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Sạch (nói khái quát).
Ví dụ: Nhà trọ này sạch sẽ và yên tĩnh.
Nghĩa: Sạch (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan giữ bàn học luôn sạch sẽ.
  • Sau khi rửa tay, tay em thơm và sạch sẽ.
  • Sân trường được quét nên sạch sẽ và mát mắt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn trực nhật lau phòng thí nghiệm sạch sẽ trước giờ thực hành.
  • Giữ vở sạch sẽ giúp thầy cô dễ đọc và dễ nhận xét.
  • Sau cơn mưa, con đường trở nên sạch sẽ, nhìn rất dễ chịu.
3
Người trưởng thành
  • Nhà trọ này sạch sẽ và yên tĩnh.
  • Quán ăn nhỏ nhưng sạch sẽ, khiến tôi yên tâm gọi món.
  • Giữ hộp thư công việc sạch sẽ, không để thư rác, giúp đầu óc cũng nhẹ nhõm hơn.
  • Thành phố sạch sẽ không chỉ là chuyện mỹ quan mà còn là thói quen văn minh của mỗi người.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sạch (nói khái quát).
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sạch sẽ trung tính, mức độ khá; dùng cả khẩu ngữ và viết; bao quát, không chuyên biệt lĩnh vực Ví dụ: Nhà trọ này sạch sẽ và yên tĩnh.
sạch trung tính, mức độ tiêu chuẩn; phổ dụng Ví dụ: Phòng này sạch.
tinh tươm khẩu ngữ, hơi văn vẻ; mức độ rõ rệt hơn “sạch” Ví dụ: Nhà cửa tinh tươm.
tươm tất trung tính, hơi trang nhã; nhấn gọn gàng lẫn sạch Ví dụ: Bàn ghế bày biện tươm tất.
gọn gàng trung tính, nhẹ; thiên về trật tự nhưng thường hàm sạch Ví dụ: Gian bếp trông gọn gàng.
bẩn trung tính, trực diện; đối lập cơ bản Ví dụ: Quần áo bẩn.
khẩu ngữ miền Nam; mức độ trực tiếp như “bẩn” Ví dụ: Sàn nhà dơ quá.
nhơ nhớp khẩu ngữ, sắc thái mạnh, gợi bẩn thỉu Ví dụ: Kênh rạch nhơ nhớp.
dơ dáy khẩu ngữ, mạnh; nhấn bẩn thỉu, luộm thuộm Ví dụ: Phòng ốc dơ dáy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tình trạng vệ sinh của một nơi chốn hoặc vật dụng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để nhấn mạnh tiêu chuẩn vệ sinh hoặc chất lượng môi trường sống.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh về sự tinh khiết, trong sáng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến, trừ khi nói về tiêu chuẩn vệ sinh trong ngành y tế hoặc thực phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tích cực, gọn gàng, ngăn nắp.
  • Thường mang sắc thái trung tính, không quá trang trọng.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự sạch sẽ của một đối tượng cụ thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng cao, có thể thay bằng từ "vệ sinh".
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "sạch" khi không cần nhấn mạnh.
  • Khác biệt với "vệ sinh" ở mức độ trang trọng và ngữ cảnh sử dụng.
  • Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về mức độ sạch sẽ.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả trạng thái của danh từ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc đại từ mà nó mô tả; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất sạch sẽ", "không sạch sẽ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không", hoặc danh từ để tạo thành cụm danh từ như "nhà sạch sẽ".