Phụ thuộc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Chịu sự chi phối của cái khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác.
Ví dụ: Công việc của tôi phụ thuộc vào tiến độ khách hàng.
Nghĩa: Chịu sự chi phối của cái khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác.
1
Học sinh tiểu học
  • Rễ cây phụ thuộc vào đất để hút nước và sống.
  • Chú mèo con còn phụ thuộc vào mẹ để được ăn no.
  • Cây non phụ thuộc ánh nắng để lớn lên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ứng dụng này phụ thuộc vào mạng, mất mạng là không dùng được.
  • Sự phát triển của làng nghề phụ thuộc nguồn nguyên liệu ổn định.
  • Thói quen ngủ của tớ khá phụ thuộc thời khóa biểu ở trường.
3
Người trưởng thành
  • Công việc của tôi phụ thuộc vào tiến độ khách hàng.
  • Niềm tin của ta dễ phụ thuộc vào lời khen, rồi lại chông chênh khi im lặng kéo đến.
  • Nền kinh tế nhỏ phụ thuộc dòng vốn bên ngoài nên từng cơn gió cũng làm chao đảo.
  • Cảm xúc của anh đừng phụ thuộc vào một tin nhắn đến hay không đến.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chịu sự chi phối của cái khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phụ thuộc sắc thái trung tính, mức độ rõ rệt, dùng trong học thuật và đời sống chung Ví dụ: Công việc của tôi phụ thuộc vào tiến độ khách hàng.
lệ thuộc mạnh hơn, sắc thái tiêu cực/áp bức, trang trọng-văn luận Ví dụ: Nền kinh tế lệ thuộc vào nguồn vốn bên ngoài.
trông cậy nhẹ hơn, mang màu tin tưởng/cậy nhờ, khẩu ngữ-trung tính Ví dụ: Cô ấy trông cậy vào gia đình để vượt khó.
dựa dẫm mang sắc thái chê trách, khẩu ngữ, phụ thuộc bị động Ví dụ: Anh ta hay dựa dẫm vào bạn bè.
nương tựa mềm, thiên cảm xúc/tình cảm, văn chương-trung tính Ví dụ: Hai mẹ con nương tựa vào nhau mà sống.
độc lập trung tính-trang trọng, mức độ mạnh, không chịu chi phối Ví dụ: Doanh nghiệp đã độc lập về tài chính.
tự chủ trang trọng, nhấn mạnh khả năng tự quyết/tự lực Ví dụ: Cô ấy ngày càng tự chủ trong công việc.
tự lực trung tính, nhấn mạnh tự mình lo liệu Ví dụ: Anh ấy tự lực vươn lên không phụ thuộc ai.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả mối quan hệ giữa các cá nhân hoặc sự vật, sự việc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa các yếu tố trong nghiên cứu hoặc báo cáo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả mối quan hệ giữa các nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các ngành như kinh tế, xã hội học để chỉ mối quan hệ giữa các biến số hoặc yếu tố.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự lệ thuộc, không tự chủ.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.
  • Thường mang sắc thái tiêu cực khi nói về sự thiếu tự lập.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự không tự chủ hoặc sự cần thiết của một yếu tố khác.
  • Tránh dùng khi muốn thể hiện sự độc lập hoặc tự chủ.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ sự vật, hiện tượng mà nó phụ thuộc vào.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tùy thuộc", cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • "Phụ thuộc" thường mang ý nghĩa mạnh hơn "tùy thuộc".
  • Chú ý không dùng "phụ thuộc" khi muốn diễn tả sự tự chủ hoặc độc lập.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "phụ thuộc vào hoàn cảnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với giới từ "vào" và danh từ chỉ đối tượng phụ thuộc.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...