Phóng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Vẽ ra, in ra cho thành to hơn.
Ví dụ: Tôi phóng tấm ảnh gia đình để đóng khung phòng khách.
2.
động từ
(ít dùng) (Viết, vẽ) sao rập từng nét theo bản mẫu có sẵn.
Ví dụ: Tôi phóng lại chữ ký trên giấy can để luyện nét mềm và đều.
3.
động từ
Làm cho rời ra khỏi mình và di chuyển thẳng theo một hướng nào đó với một tốc độ lớn.
Ví dụ: Anh ta phóng hòn sỏi xuống mặt hồ, nước gợn lan nhanh.
4.
động từ
Di chuyển theo một hướng nào đó với một tốc độ lớn.
Ví dụ: Chiếc xe máy phóng qua ngã tư trong làn mưa dày.
Nghĩa 1: Vẽ ra, in ra cho thành to hơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô phóng bức tranh nhỏ thành tờ áp phích to để cả lớp cùng xem.
  • Em nhờ chú tiệm ảnh phóng tấm hình chụp chung với lớp cho rõ hơn.
  • Bạn Lan phóng bản đồ Việt Nam to ra để dán lên bảng lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Từ ảnh chụp trong điện thoại, Minh đem ra tiệm phóng thành tấm ảnh treo tường.
  • Nhà trường phóng sơ đồ khuôn viên để dễ nhìn khi tổ chức hội thao.
  • Bài vẽ nhỏ trong vở được phóng lên giấy A0 cho buổi triển lãm câu lạc bộ.
3
Người trưởng thành
  • Tôi phóng tấm ảnh gia đình để đóng khung phòng khách.
  • Xưởng in phóng poster theo kích cỡ sân khấu, giữ màu chuẩn để không bị bệt.
  • Cửa hiệu ảnh số phóng lại phim cũ, trả lại độ chi tiết mà mắt thường khó thấy.
  • Nhiều họa sĩ phác nhỏ trên sổ tay rồi mới phóng bố cục lên toan lớn để hoàn thiện.
Nghĩa 2: (ít dùng) (Viết, vẽ) sao rập từng nét theo bản mẫu có sẵn.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam đặt giấy mỏng lên bản chữ đẹp để phóng theo từng nét.
  • Em phóng lại hình con cá từ mẫu cô cho để tập vẽ đúng.
  • Cô dặn cả lớp đừng phóng bừa, phải nhìn kỹ nét mẫu rồi mới đồ theo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tổ mĩ thuật phóng nét chữ thư pháp theo bản gốc để luyện tay.
  • Bạn Linh dùng giấy can phóng họa tiết hoa văn từ sách, giữ đúng tỉ lệ.
  • Khi học chữ nghệ thuật, thầy cho phóng từng nét theo mẫu trước khi sáng tạo.
3
Người trưởng thành
  • Tôi phóng lại chữ ký trên giấy can để luyện nét mềm và đều.
  • Xưởng tranh cổ phục chế thường phóng từng đường nét từ bản khắc cũ trước khi tô màu.
  • Thợ bảng hiệu phóng bộ chữ theo file mẫu rồi mới cắt decal cho chính xác.
  • Trong luyện tập, người học trước hết phóng đúng hình, rồi mới dám biến đổi bố cục.
Nghĩa 3: Làm cho rời ra khỏi mình và di chuyển thẳng theo một hướng nào đó với một tốc độ lớn.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn phóng chiếc máy bay giấy ra cửa sổ lớp.
  • Cậu bé phóng viên đá đi thật xa trong giờ ra chơi.
  • Anh trai phóng mũi tên đồ chơi về phía bia giấy.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nó cuộn tờ giấy rồi phóng như mũi tên sang đầu bàn bên kia.
  • Trong giờ thể dục, bạn Huy phóng quả bóng rời tay, bay thẳng vào rổ.
  • Cậu bạn nghịch ngợm phóng nắm đất ra sân, để lại một vệt bắn dài.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta phóng hòn sỏi xuống mặt hồ, nước gợn lan nhanh.
  • Người ném lao phóng mũi lao vút qua không, cắm gọn vào đích.
  • Cô bé phóng chiếc nón lá lên cao rồi bật cười đuổi theo khi nó rơi.
  • Bác nông dân phóng bó rơm sang xe kéo, động tác gọn gàng và dứt khoát.
Nghĩa 4: Di chuyển theo một hướng nào đó với một tốc độ lớn.
1
Học sinh tiểu học
  • Con thuyền phóng đi trên mặt nước khi gió mạnh thổi.
  • Chú chó thấy chủ liền phóng qua sân thật nhanh.
  • Cậu bé đạp xe phóng xuống dốc rồi cười vang.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc xe đạp phóng dọc con đường làng, áo mưa bay phần phật.
  • Quả bóng bật ra và phóng về phía khán đài khiến ai nấy giật mình.
  • Tia chớp xé trời, tưởng như phóng thẳng xuống cánh đồng tối.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc xe máy phóng qua ngã tư trong làn mưa dày.
  • Chuyến tàu đêm phóng dọc triền sông, để lại chuỗi đèn rung rinh như sao rơi.
  • Cánh chim phóng lên cao, vượt khỏi mái nhà ẩm ướt của buổi sớm.
  • Dòng nước xả phóng xuống hạ lưu, kéo theo lớp bọt trắng xóa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Vẽ ra, in ra cho thành to hơn.
Từ đồng nghĩa:
phóng to
Từ trái nghĩa:
thu nhỏ
Từ Cách sử dụng
phóng Chỉ hành động làm tăng kích thước hình ảnh, bản vẽ, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, in ấn. Ví dụ: Tôi phóng tấm ảnh gia đình để đóng khung phòng khách.
phóng to Trung tính, miêu tả hành động làm tăng kích thước. Ví dụ: Phóng to ảnh để nhìn rõ hơn.
thu nhỏ Trung tính, miêu tả hành động làm giảm kích thước. Ví dụ: Thu nhỏ bản đồ cho dễ mang theo.
Nghĩa 2: (ít dùng) (Viết, vẽ) sao rập từng nét theo bản mẫu có sẵn.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phóng Chỉ hành động sao chép tỉ mỉ, rập khuôn theo mẫu, mang sắc thái cổ điển hoặc chuyên biệt. Ví dụ: Tôi phóng lại chữ ký trên giấy can để luyện nét mềm và đều.
sao chép Trung tính, miêu tả hành động tạo bản sao. Ví dụ: Sao chép tài liệu gốc.
rập Trung tính, miêu tả hành động sao theo khuôn mẫu, thường dùng trong ngữ cảnh thủ công. Ví dụ: Rập khuôn mẫu hoa văn.
Nghĩa 3: Làm cho rời ra khỏi mình và di chuyển thẳng theo một hướng nào đó với một tốc độ lớn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
giữ lại thu về
Từ Cách sử dụng
phóng Chỉ hành động đẩy, ném, bắn một vật đi xa với lực mạnh, tốc độ cao, mang tính chủ động, dứt khoát. Ví dụ: Anh ta phóng hòn sỏi xuống mặt hồ, nước gợn lan nhanh.
bắn Trung tính, chỉ hành động đẩy vật thể đi bằng lực, thường là từ một dụng cụ. Ví dụ: Bắn tên vào mục tiêu.
ném Trung tính, chỉ hành động dùng tay đẩy vật thể đi. Ví dụ: Ném đá xuống hồ.
giữ lại Trung tính, chỉ hành động không cho vật rời đi. Ví dụ: Giữ lại quả bóng không cho nó lăn đi.
thu về Trung tính, chỉ hành động kéo vật về phía mình. Ví dụ: Thu về lưới đánh cá.
Nghĩa 4: Di chuyển theo một hướng nào đó với một tốc độ lớn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
dừng lùi
Từ Cách sử dụng
phóng Chỉ hành động tự thân di chuyển nhanh, mạnh về phía trước, mang tính chủ động, tốc độ cao. Ví dụ: Chiếc xe máy phóng qua ngã tư trong làn mưa dày.
lao Trung tính, diễn tả sự di chuyển nhanh, mạnh về phía trước. Ví dụ: Anh ta lao vào đám đông.
vọt Trung tính, diễn tả sự di chuyển nhanh, đột ngột, thường là lên hoặc về phía trước. Ví dụ: Chiếc xe vọt lên phía trước.
phi Trung tính, diễn tả sự di chuyển nhanh, mạnh, thường dùng cho người, động vật hoặc phương tiện. Ví dụ: Ngựa phi nước đại.
dừng Trung tính, chỉ hành động ngừng di chuyển. Ví dụ: Chiếc xe dừng lại bên đường.
lùi Trung tính, chỉ hành động di chuyển về phía sau. Ví dụ: Anh ta lùi lại một bước.
Trung tính, diễn tả sự di chuyển rất chậm, sát mặt đất. Ví dụ: Con rắn bò qua đường.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động di chuyển nhanh hoặc ném một vật đi xa.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài báo hoặc báo cáo mô tả hành động nhanh chóng hoặc sự gia tăng kích thước.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh động, mạnh mẽ, thường là trong các mô tả hành động hoặc cảm xúc mãnh liệt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kỹ thuật in ấn hoặc thiết kế để chỉ việc phóng to hình ảnh hoặc bản vẽ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhanh chóng, mạnh mẽ, thường mang tính hành động.
  • Phong cách đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và nghệ thuật.
  • Thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính, tùy ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tốc độ hoặc sự gia tăng kích thước.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác về kỹ thuật nếu không rõ nghĩa.
  • Có thể thay thế bằng từ "ném" hoặc "tăng" tùy ngữ cảnh cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động nhanh khác như "chạy" hoặc "lao".
  • Khác biệt với "ném" ở chỗ "phóng" thường chỉ hành động có chủ đích và mạnh mẽ hơn.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ khi kết hợp với các động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "phóng nhanh", "phóng ra".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ tốc độ (nhanh, chậm), danh từ chỉ phương hướng (ra, vào), hoặc các động từ khác để tạo thành cụm động từ phức.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới