Phất

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Dựa lên cao và làm cho chuyển động qua lại.
Ví dụ: Anh phất lá cờ để ra hiệu bắt đầu.
2.
động từ
(tng.). Phất tài nhanh chóng.
3.
động từ
Dàn phủ lên để tạo thành hình vật gì đó.
Ví dụ: Nghệ nhân phất giấy bồi theo khuôn để tạo hình con tò he.
Nghĩa 1: Dựa lên cao và làm cho chuyển động qua lại.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô phất lá cờ nhỏ trước lớp.
  • Bố phất chiếc quạt nan làm mát cho em bé.
  • Bé phất khăn tay chào ông bà.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trọng tài phất cờ báo việt vị, khán đài im bặt.
  • Người phất cờ mở màn, đoàn chạy ùa về phía trước.
  • Chị phất chiếc quạt giấy nhịp nhàng, gió lùa mát cả hiên nhà.
3
Người trưởng thành
  • Anh phất lá cờ để ra hiệu bắt đầu.
  • Cô phất tấm biển trước ống kính, thu hút mọi ánh nhìn.
  • Ông lão thong thả phất quạt, đuổi hơi nóng của buổi trưa hè.
  • Người đội trưởng phất tín hiệu một lần, đoàn người lập tức chuyển đội hình.
Nghĩa 2: (tng.). Phất tài nhanh chóng.
Nghĩa 3: Dàn phủ lên để tạo thành hình vật gì đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô chú phất giấy bồi làm mặt nạ trung thu.
  • Bố phất hồ lên khung, làm diều căng và đẹp.
  • Các bạn phất màu lên tấm bìa để làm biển lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh thợ phất lớp giấy bồi lên khuôn, từng nếp hiện rõ hình mặt nạ.
  • Họ phất hồ lên nan diều, tấm giấy trắng căng phồng như cánh chim.
  • Chị khéo tay phất vải mỏng phủ lên mô hình, dáng núi hiện dần.
3
Người trưởng thành
  • Nghệ nhân phất giấy bồi theo khuôn để tạo hình con tò he.
  • Người thợ phất hồ lên sườn đèn, từng lớp giấy ôm sát khung tre.
  • Anh phất vải ướt qua mô đất, chỉ lát sau hình tượng đã rõ nét.
  • Có bàn tay kiên nhẫn phất từng lớp mỏng, cái hồn của món đồ mới kịp thành hình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động vẫy tay hoặc làm cho vật gì đó chuyển động qua lại.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi miêu tả hành động cụ thể hoặc trong ngữ cảnh kinh tế như "phất lên".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, miêu tả chuyển động nhẹ nhàng hoặc sự phát triển nhanh chóng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, linh hoạt, có thể mang ý nghĩa tích cực khi nói về sự phát triển nhanh chóng.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn chương, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động vẫy tay, chuyển động nhẹ nhàng hoặc sự phát triển nhanh chóng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ "vẫy" khi chỉ hành động tay.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "vẫy" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "vẫy" ở chỗ "phất" có thể mang nghĩa phát triển nhanh chóng.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh nhầm lẫn với nghĩa khác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "phất cờ", "phất tay".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cờ, tay), trạng từ (nhanh chóng), và có thể đi kèm với các từ chỉ phương hướng (lên, xuống).