Nút

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.
2.
động từ
Đóng kín miệng chai lọ bằng nút.
3.
danh từ
Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau.
4.
danh từ
Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại.
5.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Điểm trọng yếu.
6.
danh từ
Sự kiện quan trọng trong vỏ kịch, khi các nhân vật chính đựng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch.
7.
danh từ
(ph.). Cúc.
8.
danh từ
Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện.
9.
danh từ
(thgt.; kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật).
10.
động từ
(ph.). Mút.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ các vật dụng hàng ngày như nút chai, nút áo.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng trong các văn bản kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết về cơ chế hoạt động của máy móc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm kịch để chỉ điểm cao trào của câu chuyện.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt liên quan đến cơ khí và điện tử.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và chuyên ngành.
  • Trong một số ngữ cảnh, có thể mang ý nghĩa hài hước hoặc thân mật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các vật thể hoặc cơ chế cụ thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng cao, trừ khi nói về kỹ thuật.
  • Có nhiều biến thể và nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh sử dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "mút" trong một số ngữ cảnh.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa, đặc biệt khi dùng trong văn chương.
  • Người học cần phân biệt rõ các nghĩa khác nhau để sử dụng chính xác.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới