Ngỏng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Cao quá mức, trông khó coi.
Ví dụ: Đôi giày gót ngỏng khiến dáng đi mất tự nhiên.
Nghĩa: Cao quá mức, trông khó coi.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc cổ hũ hoa cao ngỏng nên cứ chênh vênh trên bàn.
  • Cây ớt mọc ngỏng hơn luống rau, nhìn khập khiễng.
  • Cái ghế chân ngỏng quá nên bạn Lan ngồi thấy lắc lư.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngọn cột điện dựng ngỏng giữa sân, nhìn lạc lõng so với dãy nhà thấp.
  • Bạn ấy buộc tóc cao ngỏng, làm khuôn mặt trông dài hẳn ra.
  • Căn nhà xây thêm tầng bị ngỏng hẳn so với dãy phố cũ, nhìn chỏi mắt.
3
Người trưởng thành
  • Đôi giày gót ngỏng khiến dáng đi mất tự nhiên.
  • Chiếc ăng-ten ngỏng trên mái tôn lộ hết vẻ chênh vênh của nó.
  • Cái bình hoa cổ ngỏng làm bố cục phòng khách mất cân xứng, như một nốt cao lạc điệu.
  • Tham vọng ngỏng quá đầu khả năng, thành ra phô phang hơn là đáng nể.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cao quá mức, trông khó coi.
Từ đồng nghĩa:
cao vống
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ngỏng Diễn tả sự cao một cách bất thường, thiếu cân đối, thường mang sắc thái tiêu cực, chê bai về mặt thẩm mỹ. Ví dụ: Đôi giày gót ngỏng khiến dáng đi mất tự nhiên.
cao vống Diễn tả sự cao lên một cách nhanh chóng, bất thường, thường mang sắc thái miêu tả trung tính hoặc hơi tiêu cực về sự thiếu cân đối. Ví dụ: Cây tre cao vống lên sau mấy trận mưa, trông không được đẹp mắt.
cân đối Diễn tả sự hài hòa về hình dáng, kích thước, mang sắc thái tích cực. Ví dụ: Ngôi nhà được thiết kế cân đối, hài hòa.
vừa phải Diễn tả mức độ hợp lý, không quá nhiều hay quá ít, trung tính. Ví dụ: Chiều cao của cái bàn này vừa phải, rất tiện dụng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả một vật hoặc người có chiều cao không cân đối, gây cảm giác khó chịu.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động hoặc gây ấn tượng mạnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự không hài hòa.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự không cân đối về chiều cao.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi miêu tả một cách khách quan.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chiều cao khác như "cao" hoặc "vươn".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cái cổ ngỏng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ để tạo thành cụm danh từ, ví dụ: "cổ ngỏng"; ít khi kết hợp với phó từ.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...