Mấn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Váy.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Váy.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mấn Từ cổ, mang sắc thái trang trọng hoặc địa phương (miền Trung, miền Nam), thường dùng để chỉ loại váy truyền thống. Ví dụ:
váy Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ trang phục che phần dưới cơ thể hoặc cả thân người (đầm). Ví dụ: Cô ấy thích mặc váy hơn quần.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca miêu tả trang phục truyền thống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái truyền thống, gợi nhớ về văn hóa dân tộc.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong bối cảnh văn hóa, lịch sử.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả trang phục truyền thống trong văn học hoặc nghệ thuật.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản hiện đại.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ trang phục truyền thống khác để tạo bối cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ trang phục hiện đại như "váy".
  • Khác biệt với "váy" ở chỗ "mấn" thường chỉ trang phục truyền thống.
  • Chú ý ngữ cảnh văn hóa khi sử dụng để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một chiếc mấn", "mấn đẹp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ (đẹp, dài), lượng từ (một, vài), và các từ chỉ định (này, kia).
váy đầm xiêm áo quần yếm khố áo dài áo cánh áo lụa

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...