Lóng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ph.). Gióng, đốt.
2.
danh từ
(ph.; id.). Dạo.
3.
động từ
(ph.). Gạn lấy nước trong.
4.
động từ
(ph.). Lắng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật hoặc mô tả quy trình.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể được sử dụng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành liên quan đến nông nghiệp, sinh học hoặc hóa học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các quá trình tự nhiên hoặc kỹ thuật liên quan đến sự lắng đọng hoặc phân tách.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày hoặc khi cần diễn đạt đơn giản.
  • Có thể thay thế bằng từ "lắng" trong một số trường hợp thông thường.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "lắng" trong giao tiếp thông thường.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi từ này được dùng như động từ hoặc danh từ.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh kỹ thuật hoặc văn chương mà từ này xuất hiện.
1
Chức năng ngữ pháp
"Lóng" có thể là danh từ hoặc động từ, tùy theo ngữ cảnh, và có thể đóng vai trò là chủ ngữ, vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Lóng" là từ đơn, không có dấu hiệu kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "lóng" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; khi là động từ, "lóng" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Lóng" có thể kết hợp với các danh từ khác khi là động từ, hoặc với các tính từ, phó từ khi là danh từ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới