Lòn
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(ph.). Luồn. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ph.). Luồn.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lòn | Khẩu ngữ, mang sắc thái địa phương, thường dùng để chỉ hành động di chuyển qua không gian hẹp, khó khăn hoặc kín đáo. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: |
| luồn | Trung tính, phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh để chỉ hành động di chuyển qua không gian hẹp hoặc kín đáo. Ví dụ: Con rắn luồn qua kẽ đá. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các tình huống không trang trọng, khi nói về hành động luồn lách qua một không gian hẹp.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả hành động cụ thể, tạo hình ảnh sinh động.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, không trang trọng.
- Thuộc khẩu ngữ, ít khi xuất hiện trong văn viết chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi miêu tả hành động cụ thể trong văn chương.
- Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc học thuật.
- Có thể thay thế bằng "luồn" trong các ngữ cảnh cần sự chính xác và trang trọng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "luồn" trong văn viết chính thức.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng mức độ trang trọng.
- Để tự nhiên, nên dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "lòn qua khe hẹp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm hoặc vật thể, ví dụ: "lòn qua cửa".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





