Lệ luật
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(ít dùng). Như luật lệ. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Như luật lệ.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lệ luật | Ít dùng, mang sắc thái trang trọng hoặc cổ xưa hơn so với 'luật lệ'. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: |
| luật lệ | Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ các quy tắc, phép tắc đã được thiết lập. Ví dụ: Mọi người phải tuân thủ luật lệ giao thông để đảm bảo an toàn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thỉnh thoảng xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc mang tính chất truyền thống.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc khi tác giả muốn tạo không khí cổ kính.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và cổ kính.
- Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
- Gợi nhớ đến các quy định, quy tắc truyền thống.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo không khí cổ điển hoặc nhấn mạnh tính truyền thống.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
- Thường được thay thế bằng "luật lệ" trong ngữ cảnh hiện đại.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "luật lệ" do nghĩa tương đồng.
- Người học nên chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
- Không nên dùng trong văn bản hiện đại trừ khi có ý đồ nghệ thuật rõ ràng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "những lệ luật", "các lệ luật".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (như "những", "các") và động từ (như "tuân theo", "thực hiện").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





