Khuynh đảo

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho nghiêng ngả.
Ví dụ: Cơn gió biển khuynh đảo chiếc dù, buộc tôi phải gập lại.
Nghĩa: Làm cho nghiêng ngả.
1
Học sinh tiểu học
  • Cơn gió mạnh khuynh đảo cái ô của bé.
  • Sóng lớn khuynh đảo chiếc thuyền đồ chơi trên chậu nước.
  • Bạn xô nhẹ làm chiếc ghế nhựa khuynh đảo suýt đổ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cơn lốc bất chợt khuynh đảo hàng cây ven sân trường.
  • Trận mưa đá khuynh đảo mái tôn, kêu ầm ầm suốt buổi chiều.
  • Một cú va chạm mạnh đã khuynh đảo chiếc xe đạp, khiến nó loạng choạng.
3
Người trưởng thành
  • Cơn gió biển khuynh đảo chiếc dù, buộc tôi phải gập lại.
  • Tin đồn vô căn cứ có thể khuynh đảo lòng người yếu vía, chỉ một thoáng đã lung lay.
  • Sức nặng của ký ức đôi khi khuynh đảo bước chân ta, khiến ta chần chừ trước ngã rẽ.
  • Một lời nói thiếu chín chắn đủ khuynh đảo bầu không khí bàn đàm phán, làm mọi người nghiêng về nghi kỵ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Làm cho nghiêng ngả.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
củng cố ổn định
Từ Cách sử dụng
khuynh đảo Mạnh mẽ, gây biến động lớn, thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội hoặc tình hình chung. Ví dụ: Cơn gió biển khuynh đảo chiếc dù, buộc tôi phải gập lại.
đảo lộn Mạnh mẽ, gây xáo trộn lớn, trung tính đến tiêu cực, thường dùng trong văn viết và nói. Ví dụ: Sự kiện này đã đảo lộn mọi kế hoạch của chúng tôi.
củng cố Trang trọng, tích cực, mang tính xây dựng và duy trì sự vững chắc. Ví dụ: Chính phủ cần củng cố niềm tin của người dân.
ổn định Trung tính, tích cực, mang tính duy trì trạng thái cân bằng, vững vàng. Ví dụ: Mục tiêu hàng đầu là ổn định tình hình kinh tế.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả sự ảnh hưởng mạnh mẽ, làm thay đổi cục diện.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ, ấn tượng về sự thay đổi lớn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, có phần tiêu cực hoặc tích cực tùy ngữ cảnh.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là báo chí và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thay đổi lớn hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh thông thường, không cần nhấn mạnh.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng bị ảnh hưởng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thay đổi nhẹ hơn như "ảnh hưởng".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng quá mức, gây cảm giác cường điệu.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khuynh đảo thị trường".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (thị trường, chính trị), trạng từ (hoàn toàn, mạnh mẽ).