Khúc
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Rau khúc (nói tắt).
2.
danh từ
Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
3.
Danh từ
(Nói tắt của rau khúc) cây thân cỏ thuộc họ cúc, thân có lông trắng, hoa màu xám, lá dùng làm bánh
Ví dụ:
Hôm nay tôi mua được mớ khúc non để đồ xôi bánh.
4.
danh từ
Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
5.
Danh từ
Phần có độ dài nhất định của một vật được tách riêng ra hoặc coi như tách riêng để thành một đơn vị riêng
Ví dụ:
Họ chia khúc đất ven mương để dựng hàng rào.
6.
Danh từ
Bài thơ, bài hát hay bài nhạc ngắn
Ví dụ:
Anh cất lên một khúc hát ngắn, đủ làm căn phòng ấm lại.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Rau khúc (nói tắt).
Nghĩa 2: Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
Nghĩa 3: (Nói tắt của rau khúc) cây thân cỏ thuộc họ cúc, thân có lông trắng, hoa màu xám, lá dùng làm bánh
Nghĩa 4: Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
Nghĩa 5: Phần có độ dài nhất định của một vật được tách riêng ra hoặc coi như tách riêng để thành một đơn vị riêng
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khúc | Trung tính, dùng để chỉ một phần riêng biệt, có độ dài nhất định của một vật. Ví dụ: Họ chia khúc đất ven mương để dựng hàng rào. |
| đoạn | Trung tính, chỉ một phần được cắt ra hoặc phân chia, thường có độ dài. Ví dụ: Một đoạn đường vắng. |
| toàn bộ | Trung tính, chỉ sự đầy đủ, không chia cắt, không thiếu sót. Ví dụ: Đọc toàn bộ cuốn sách. |
Nghĩa 6: Bài thơ, bài hát hay bài nhạc ngắn
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khúc | Văn chương, trang trọng, dùng để chỉ một tác phẩm âm nhạc hoặc thơ ca ngắn, thường mang tính trữ tình. Ví dụ: Anh cất lên một khúc hát ngắn, đủ làm căn phòng ấm lại. |
| ca khúc | Văn chương, trung tính, chỉ một bài hát có giai điệu và lời ca. Ví dụ: Sáng tác một ca khúc mới. |
| trường ca | Văn chương, trang trọng, chỉ một bài thơ dài, có tính sử thi hoặc tự sự. Ví dụ: Trường ca Đam San. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ một đoạn của bài hát hoặc bài thơ, ví dụ "hát một khúc".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ một phần của văn bản hoặc một đoạn nhạc, ví dụ "khúc nhạc".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để chỉ một phần của tác phẩm nghệ thuật, ví dụ "khúc ca".
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, thân thiện khi nói về âm nhạc hoặc thơ ca.
- Phong cách sử dụng có thể trang trọng trong văn viết, nhưng thân mật trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn chỉ một phần cụ thể của bài hát, bài thơ hoặc một đoạn văn bản.
- Tránh dùng khi không có sự phân chia rõ ràng hoặc không cần thiết phải tách riêng.
- Thường không dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc chuyên ngành.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "đoạn" trong một số ngữ cảnh, cần chú ý để sử dụng đúng.
- "Khúc" thường mang tính nghệ thuật hơn so với "đoạn".
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một khúc nhạc", "khúc sông".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với lượng từ (một, vài), tính từ (ngắn, dài), và động từ (hát, viết).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





