Khép nép

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ kính cẩn.
Ví dụ: Anh ta khép nép chào hỏi rồi lùi sang một bên.
Nghĩa: Có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ kính cẩn.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô bé đứng khép nép sau lưng mẹ khi gặp người lạ.
  • Bạn Nam khép nép xin lỗi vì làm rơi cốc nước.
  • Em khép nép đưa bông hoa cho cô giáo trong lễ chào cờ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu học trò khép nép bước vào phòng giám thị, giọng nói nhỏ hẳn đi.
  • Nhìn thầy nghiêm, nó khép nép trình bày, sợ lời mình lạc nhịp.
  • Bạn mới chuyển trường khép nép ngồi góc lớp, quan sát mọi người trước khi bắt chuyện.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta khép nép chào hỏi rồi lùi sang một bên.
  • Trong bữa tiệc, cô ấy khép nép như chiếc lá né gió, giữ mình giữa bao ánh nhìn.
  • Gặp sếp lớn, anh khép nép lựa lời, vừa kính nể vừa dè chừng.
  • Có những lúc ta khép nép trước đời, không phải vì sợ, mà vì muốn yên ổn đi qua cơn sóng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ kính cẩn.
Từ đồng nghĩa:
rụt rè nhút nhát e ấp
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khép nép Trung tính đến hơi tiêu cực, diễn tả sự nhút nhát, thiếu tự tin hoặc thái độ quá mức dè dặt, kính cẩn. Ví dụ: Anh ta khép nép chào hỏi rồi lùi sang một bên.
rụt rè Trung tính, diễn tả sự nhút nhát, thiếu tự tin trong giao tiếp hoặc hành động. Ví dụ: Cô bé rụt rè không dám nhìn thẳng vào mắt người lạ.
nhút nhát Trung tính, diễn tả sự thiếu mạnh dạn, sợ sệt, dễ bị e ngại. Ví dụ: Anh ta quá nhút nhát nên không dám bày tỏ ý kiến của mình.
e ấp Trung tính đến hơi tích cực, thường dùng cho phụ nữ, diễn tả sự thẹn thùng, kín đáo, duyên dáng. Ví dụ: Nàng e ấp cúi đầu khi được khen ngợi.
tự tin Trung tính, diễn tả sự tin tưởng vào khả năng, giá trị của bản thân. Ví dụ: Anh ấy luôn tự tin khi phát biểu trước đám đông.
mạnh dạn Trung tính, diễn tả sự không sợ sệt, dám nghĩ dám làm, không ngại khó khăn. Ví dụ: Cô bé mạnh dạn xung phong trả lời câu hỏi khó.
ngông nghênh Tiêu cực, diễn tả thái độ kiêu căng, tự mãn, coi thường người khác, thể hiện ra bên ngoài. Ví dụ: Anh ta ngông nghênh bước đi mà không chào hỏi ai.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả thái độ của ai đó khi họ cảm thấy ngại ngùng hoặc muốn tỏ ra khiêm tốn.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh nhân vật có tính cách nhút nhát hoặc khiêm nhường.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự khiêm tốn, nhút nhát hoặc kính cẩn.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả thái độ của ai đó trong tình huống xã hội cần sự khiêm tốn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ miêu tả cảm xúc hoặc thái độ khác.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự nhút nhát khác như "rụt rè".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất khép nép".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi", "quá".