Hứa hẹn
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Hứa (nói khái quát).;
2.
động từ
Cho thấy trước, báo hiệu trước triển vọng tốt đẹp mà người ta mong muốn.; danh từ Triển vọng tốt đẹp.
Ví dụ:
Thị trường ổn định hứa hẹn một quý khởi sắc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn cam kết hoặc tạo niềm tin về một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để diễn đạt các cam kết chính thức hoặc dự báo về triển vọng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo ra sự kỳ vọng hoặc dự đoán về một kết quả tốt đẹp.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự cam kết hoặc kỳ vọng tích cực.
- Thường mang sắc thái lạc quan và hy vọng.
- Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo niềm tin hoặc dự báo về điều tốt đẹp.
- Tránh dùng khi không chắc chắn về khả năng thực hiện.
- Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian hoặc điều kiện để cụ thể hóa lời hứa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "hứa" khi chỉ đơn thuần là cam kết mà không có yếu tố dự báo.
- Khác biệt với "cam kết" ở chỗ "hứa hẹn" thường mang tính dự báo và kỳ vọng hơn.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và mức độ khả thi của lời hứa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ: Làm vị ngữ trong câu, có thể làm chủ ngữ khi danh từ hóa.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "hứa hẹn nhiều điều tốt đẹp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ, và các cụm từ chỉ thời gian, ví dụ: "hứa hẹn một tương lai", "sẽ hứa hẹn".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





