Hơ hớ

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Đang rất trẻ, đầy sức sống, sức hấp dẫn.
Ví dụ: Cô gái tuổi đôi mươi hơ hớ, bước chân nhanh và ánh nhìn trong trẻo.
2.
tính từ
Từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ không cần che đậy, giữ gìn.
Ví dụ: Ông chủ quán cười hơ hớ khi khách quen ghé lại.
Nghĩa 1: Đang rất trẻ, đầy sức sống, sức hấp dẫn.
1
Học sinh tiểu học
  • Khuôn mặt cô bé hơ hớ, đôi má hồng như quả chín.
  • Luống rau sau mưa xanh hơ hớ, lá vươn lên đón nắng.
  • Đàn em nhỏ chạy trên sân, người nào cũng hơ hớ sức lực.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nắng đầu hè làm gương mặt cậu ấy hơ hớ, ánh mắt sáng lấp lánh.
  • Cô diễn viên mới vào vai, vẻ đẹp hơ hớ như vừa bừng nở.
  • Sau kỳ nghỉ, đội bóng trở lại với tinh thần hơ hớ, chân chạy nghe giòn trên sân.
3
Người trưởng thành
  • Cô gái tuổi đôi mươi hơ hớ, bước chân nhanh và ánh nhìn trong trẻo.
  • Giữa phố chiều, một vẻ đẹp hơ hớ lướt qua, như làn gió mát gọi người ngoái lại.
  • Cánh đồng khi vào vụ, xanh hơ hớ, mùi đất mới khiến lòng người mở ra.
  • Anh chàng tập luyện đều đặn, sức trai hơ hớ, nói một câu cũng toát hơi thở rạo rực.
Nghĩa 2: Từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ không cần che đậy, giữ gìn.
1
Học sinh tiểu học
  • Thằng bé cười hơ hớ khi thấy chú hề làm trò.
  • Cả lớp cười hơ hớ vì cô giáo kể chuyện vui.
  • Bé Na được quà, ôm hộp kẹo mà cười hơ hớ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn thân tôi cười hơ hớ giữa sân trường, niềm vui lan ra như nắng.
  • Đội thắng trận, cả bọn cười hơ hớ, tiếng vang tới tận hành lang.
  • Nhìn chú chó lăn tròn, em bật cười hơ hớ, quên cả chuyện kiểm tra.
3
Người trưởng thành
  • Ông chủ quán cười hơ hớ khi khách quen ghé lại.
  • Bạn bè lâu ngày gặp nhau, ôm vai cười hơ hớ, mọi ngượng ngập tan biến.
  • Anh chàng kể một mẩu chuyện đời, cả bàn cười hơ hớ, tiếng cười chạm nhau như ly thủy tinh.
  • Giữa những ngày căng thẳng, nghe một câu bông đùa mà cười hơ hớ, thấy lòng nhẹ hẳn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đang rất trẻ, đầy sức sống, sức hấp dẫn.
Từ đồng nghĩa:
tươi rói phơi phới
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hơ hớ Khẩu ngữ; sắc thái mạnh, sống động, có chút suồng sã Ví dụ: Cô gái tuổi đôi mươi hơ hớ, bước chân nhanh và ánh nhìn trong trẻo.
tươi rói Khẩu ngữ; mạnh, rạng rỡ Ví dụ: Khuôn mặt tươi rói, hơ hớ sức sống.
phơi phới Trung tính-văn chương; nhẹ đến trung bình, hân hoan Ví dụ: Tuổi xuân phơi phới, hơ hớ sức trẻ.
héo hon Trung tính; sắc thái buồn/kiệt quệ, đối lập rõ Ví dụ: Khuôn mặt héo hon, thiếu sức sống.
tàn tạ Trung tính-văn chương; mạnh, suy sụp ngoại hình Ví dụ: Nhan sắc đã tàn tạ, không còn sức sống.
Nghĩa 2: Từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ không cần che đậy, giữ gìn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
mỉm cười gượng
Từ Cách sử dụng
hơ hớ Khẩu ngữ-mô phỏng; sắc thái mạnh, bộc trực, rộn rã Ví dụ: Ông chủ quán cười hơ hớ khi khách quen ghé lại.
ha hả Khẩu ngữ; mạnh, cười to, sảng khoái Ví dụ: Cả bọn cười ha hả trước câu đùa.
khanh khách Khẩu ngữ; nhẹ-hơi sắc, rộn rã (thường tả nữ/nhẹ), gần nghĩa nhưng ít bộc trực hơn Ví dụ: Cô bé cười khanh khách vì thích thú.
mỉm Trung tính; rất nhẹ, kín đáo, đối lập về cường độ Ví dụ: Chỉ mỉm cười, không cười to.
cười gượng Khẩu ngữ; miễn cưỡng, thiếu tự nhiên, đối lập về thái độ Ví dụ: Anh chỉ cười gượng cho qua chuyện.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả người trẻ trung, đầy sức sống hoặc để mô tả tiếng cười thoải mái.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sống động, gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trẻ trung, tươi mới, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính thân mật, gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự trẻ trung, sức sống của ai đó hoặc khi mô tả tiếng cười tự nhiên.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật, không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ mô tả tiếng cười khác, cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • Không nên dùng trong các tình huống cần sự nghiêm túc hoặc trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cô gái hơ hớ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".