Trẻ trung
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tỏ ra trẻ, có những biểu hiện của tuổi trẻ.
Ví dụ:
Kiểu áo này giúp bạn trông trẻ trung.
Nghĩa: Tỏ ra trẻ, có những biểu hiện của tuổi trẻ.
1
Học sinh tiểu học
- Cô giáo mặc chiếc váy sáng màu trông rất trẻ trung.
- Anh trai cắt tóc mới, gương mặt nhìn trẻ trung hẳn.
- Sân trường treo nhiều cờ màu, không khí thật trẻ trung.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chiếc ba lô họa tiết năng động khiến bộ đồng phục trở nên trẻ trung hơn.
- Nụ cười mở lời khiến bạn ấy trông trẻ trung và dễ gần.
- Phòng câu lạc bộ sơn tường màu sáng, bỗng mang vẻ trẻ trung, đầy hứng khởi.
3
Người trưởng thành
- Kiểu áo này giúp bạn trông trẻ trung.
- Chị giữ lịch sinh hoạt đều đặn nên thần sắc lúc nào cũng trẻ trung, tươi tắn.
- Quán cà phê dùng ánh đèn ấm và nhạc indie, tạo bầu không khí trẻ trung mà không ồn ào.
- Anh đổi phong cách viết, câu chữ gọn gàng, dí dỏm hơn, giọng văn vì thế cũng trẻ trung.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





