Động đực
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(Hiện tượng của động vật cái) ở thời kì kích động sinh dục, muốn gặp con đực để giao phối.
Ví dụ:
Con cái đang động đực, nó chủ động tìm con đực để giao phối.
Nghĩa: (Hiện tượng của động vật cái) ở thời kì kích động sinh dục, muốn gặp con đực để giao phối.
1
Học sinh tiểu học
- Con mèo nhà em động đực nên cứ kêu meo meo tìm mèo đực.
- Bò cái trong chuồng động đực, cứ cọ vào cửa chuồng và rống lên.
- Thỏ cái động đực thì nhảy nhót và tìm con đực trong lồng bên cạnh.
2
Học sinh THCS – THPT
- Khi động đực, chó cái thường đánh dấu mùi và chủ phải canh chừng kỹ.
- Bò cái động đực sẽ đứng yên cho bò đực leo lên, đó là dấu hiệu người nuôi dễ nhận ra.
- Heo nái động đực thì ăn ít, bồn chồn và chủ trại chuẩn bị phối giống.
3
Người trưởng thành
- Con cái đang động đực, nó chủ động tìm con đực để giao phối.
- Đến mùa, đàn nai cái đồng loạt động đực, cả cánh rừng rộn ràng mùi gọi bạn tình.
- Khi dê cái động đực, người nuôi phải can thời điểm phối, chậm là lỡ lứa.
- Ở trại giống, việc ghi chép thời điểm động đực quyết định năng suất cả vụ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Hiện tượng của động vật cái) ở thời kì kích động sinh dục, muốn gặp con đực để giao phối.
Từ đồng nghĩa:
lên giống động dục
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| động đực | Miêu tả trạng thái sinh học bản năng của động vật cái, mang tính trung tính, trực tiếp. Ví dụ: Con cái đang động đực, nó chủ động tìm con đực để giao phối. |
| lên giống | Trung tính, phổ biến trong chăn nuôi, miêu tả trực tiếp hiện tượng động dục ở vật nuôi. Ví dụ: Con bò cái đang lên giống nên cần được phối giống. |
| động dục | Trung tính, mang sắc thái khoa học hoặc trang trọng hơn, dùng để chỉ hiện tượng sinh lý ở động vật. Ví dụ: Chu kỳ động dục của chó thường kéo dài khoảng 2-3 tuần. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu khoa học, sinh học hoặc thú y.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong sinh học, thú y và nghiên cứu động vật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách chuyên ngành, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về sinh lý học động vật hoặc trong nghiên cứu khoa học.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản không chuyên ngành.
- Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành vi sinh sản khác, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên dùng từ này để chỉ hành vi của con người, vì có thể gây hiểu lầm.
- Đảm bảo sử dụng đúng trong ngữ cảnh khoa học để tránh sai sót.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "con cái đang động đực".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ động vật cái, trạng từ chỉ thời gian hoặc mức độ.






Danh sách bình luận