Động dục
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Loài thú) có những động tác biểu hiện sinh lí bị kích thích mạnh khi có đòi hỏi về tính dục.
Ví dụ:
Con mèo động dục nên kêu suốt đêm.
2.
động từ
(Hiện tượng động vật) ở thời kì kích động sinh dục.
Ví dụ:
Cá thể này đang ở thời kì động dục.
Nghĩa 1: (Loài thú) có những động tác biểu hiện sinh lí bị kích thích mạnh khi có đòi hỏi về tính dục.
1
Học sinh tiểu học
- Con mèo nhà em kêu rít và lăn lộn, đó là lúc nó động dục.
- Buổi tối, con chó đực sủa và đi quanh cổng vì đang động dục.
- Con trâu húc đất và đi tìm bạn, biểu hiện nó động dục.
2
Học sinh THCS – THPT
- Mèo cái động dục thường cọ mình vào đồ vật và kêu dai dẳng vào ban đêm.
- Khi chó đực động dục, nó đánh dấu mùi nhiều hơn và bồn chồn khó đứng yên.
- Một số con trâu động dục sẽ rống to, húc cọc và tìm con cái trong đàn.
3
Người trưởng thành
- Con mèo động dục nên kêu suốt đêm.
- Đến kỳ, chó đực động dục, đi vòng vòng đánh dấu lãnh thổ như một lời gọi bạn tình.
- Con trâu đang động dục, mắt đỏ hoe, cứ húc đất và rướn cổ rống, cả bãi nghe vang.
- Mùi con cái làm nó động dục dữ dội, mọi cử chỉ đều hướng về cuộc tìm kiếm phối ngẫu.
Nghĩa 2: (Hiện tượng động vật) ở thời kì kích động sinh dục.
1
Học sinh tiểu học
- Con mèo đang ở thời kì động dục, nó thường kêu gọi bạn.
- Con chó cái vào thời kì động dục, bác thú y dặn phải trông cẩn thận.
- Đàn bò có vài con bước vào kì động dục nên chúng đi lại nhiều hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Khi bò cái ở thời kì động dục, nông dân theo dõi để chọn thời điểm phối giống.
- Một số loài gặm nhấm có thời kì động dục ngắn, xuất hiện theo chu kì nhất định.
- Ở thời kì động dục, hormone tăng cao làm hành vi tìm bạn của chúng rõ rệt.
3
Người trưởng thành
- Cá thể này đang ở thời kì động dục.
- Vào thời kì động dục, cửa sổ hormone mở to, bản năng sinh sản thúc đẩy mọi hành vi.
- Nhà chăn nuôi ghi chép chính xác từng đợt động dục để tối ưu lịch phối giống.
- Thời kì động dục đến rồi qua, như một nhịp đều đặn của mùa sinh sôi trong đàn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Loài thú) có những động tác biểu hiện sinh lí bị kích thích mạnh khi có đòi hỏi về tính dục.
Từ đồng nghĩa:
lên giống
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| động dục | Trung tính, khoa học, mô tả hành vi sinh sản của động vật. Ví dụ: Con mèo động dục nên kêu suốt đêm. |
| lên giống | Trung tính, phổ biến trong chăn nuôi, mô tả trạng thái sinh sản của vật nuôi. Ví dụ: Bò cái đang lên giống cần được phối giống kịp thời. |
Nghĩa 2: (Hiện tượng động vật) ở thời kì kích động sinh dục.
Từ đồng nghĩa:
lên giống
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| động dục | Trung tính, khoa học, mô tả giai đoạn sinh lí của động vật. Ví dụ: Cá thể này đang ở thời kì động dục. |
| lên giống | Trung tính, phổ biến trong chăn nuôi, mô tả trạng thái sinh sản của vật nuôi. Ví dụ: Mùa xuân là thời điểm nhiều loài động vật hoang dã lên giống. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu khoa học, nghiên cứu về sinh học hoặc động vật học.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong sinh học, thú y và các ngành liên quan đến động vật học.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách khoa học, chuyên ngành, không dùng trong ngữ cảnh thân mật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về các hiện tượng sinh lý của động vật trong bối cảnh khoa học.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi không cần thiết phải diễn đạt một cách chuyên môn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành vi tình dục của con người, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên dùng từ này để chỉ hành vi của con người vì có thể gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "con mèo động dục".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ loài vật, trạng từ chỉ thời gian hoặc mức độ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới






Danh sách bình luận