Đặc chủng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích nào đó.
Ví dụ: Máy bơm này dùng vật liệu đặc chủng để làm việc dưới nước mặn.
2.
tính từ
(Động thực vật) thuộc chủng loại đặc biệt.
Ví dụ: Vườn quốc gia đang khảo sát quần thể sóc bay đặc chủng.
Nghĩa 1: Thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Cây cầu này làm bằng thép đặc chủng để chịu gió mạnh.
  • Nhà trường phát mũ bảo hộ đặc chủng cho đội trực nhật.
  • Chú công nhân đeo găng tay đặc chủng khi hàn sắt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đoàn cứu hộ mang theo dây leo đặc chủng để bám vách đá trơn.
  • Phòng thí nghiệm dùng kính lọc đặc chủng để nhìn rõ vết huỳnh quang.
  • Xe chuyên dụng gắn lốp đặc chủng nên chạy tốt trên cát.
3
Người trưởng thành
  • Máy bơm này dùng vật liệu đặc chủng để làm việc dưới nước mặn.
  • Nhà máy đặt hàng van kín đặc chủng, chịu áp suất cao suốt ca vận hành.
  • Đội khảo cổ xin phép dùng dung môi đặc chủng để tách lớp đất cổ mà không làm hỏng mảnh gốm.
  • Trong phòng mổ, từng sợi chỉ khâu đặc chủng nhắc tôi về cái giá của sự chính xác.
Nghĩa 2: (Động thực vật) thuộc chủng loại đặc biệt.
1
Học sinh tiểu học
  • Vườn thú mới có một loài chim đặc chủng của rừng Trường Sơn.
  • Cô giáo cho xem cây lan đặc chủng nở hoa tím rất lạ.
  • Chú hướng dẫn viên nói cá này là loài đặc chủng sống ở hồ này thôi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Rừng ngập mặn là nơi cư trú của nhiều loài cua đặc chủng thích nghi với nước lợ.
  • Trên cao nguyên đá, người dân bảo tồn giống dê đặc chủng chịu rét tốt.
  • Hệ sinh thái đảo nhỏ có bướm đặc chủng, chỉ bay vào mùa gió nồm.
3
Người trưởng thành
  • Vườn quốc gia đang khảo sát quần thể sóc bay đặc chủng.
  • Những đụn cát ven biển nuôi dưỡng các loài cỏ đặc chủng, giữ chân đường bờ.
  • Trong danh lục, nhà nghiên cứu ghi chú loài bò sát đặc chủng bị đe doạ bởi săn bắt.
  • Đứng giữa thung lũng, tôi nghe tiếng gọi mảnh của loài chim đặc chủng như một ký hiệu riêng của nơi này.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đặc chủng Trung tính, nhấn mạnh tính chuyên biệt, mục đích rõ ràng. Ví dụ: Máy bơm này dùng vật liệu đặc chủng để làm việc dưới nước mặn.
chuyên dụng Trung tính, nhấn mạnh tính chuyên biệt, dùng cho một mục đích cụ thể. Ví dụ: Đây là loại xe chuyên dụng để chở hàng nặng.
Nghĩa 2: (Động thực vật) thuộc chủng loại đặc biệt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đặc chủng Trung tính, dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc mô tả đặc điểm sinh học, nhấn mạnh tính độc đáo của loài. Ví dụ: Vườn quốc gia đang khảo sát quần thể sóc bay đặc chủng.
bản địa Trung tính, chỉ loài sinh vật có nguồn gốc và sinh sống tự nhiên tại một vùng đất cụ thể. Ví dụ: Nhiều loài cây bản địa đang bị đe dọa.
đặc hữu Trang trọng, khoa học, chỉ loài sinh vật chỉ tồn tại tự nhiên ở một khu vực địa lý nhất định và không tìm thấy ở nơi nào khác. Ví dụ: Loài chim này là đặc hữu của đảo Madagascar.
ngoại lai Trung tính, chỉ loài sinh vật không có nguồn gốc tự nhiên từ một vùng đất cụ thể, được đưa đến từ nơi khác. Ví dụ: Cây trinh nữ hoàng cung không phải là loài ngoại lai ở Việt Nam.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các loại hình, sản phẩm hoặc giống loài có tính chất đặc biệt.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể sử dụng để tạo hình ảnh hoặc nhấn mạnh tính đặc biệt của một đối tượng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, sinh học để mô tả các giống loài hoặc sản phẩm có tính chất đặc biệt.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính đặc biệt, khác biệt so với thông thường.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh tính đặc biệt của một đối tượng trong bối cảnh chuyên môn.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
  • Thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "đặc biệt" hoặc "chuyên dụng"; cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • Không nên lạm dụng trong văn phong thông thường để tránh làm câu văn trở nên nặng nề.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "là" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (ví dụ: thiết bị đặc chủng, giống cây đặc chủng).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...