Cương cường

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Cứng rắn và mạnh mẽ.
Ví dụ: Anh ấy nói giọng cương cường, dứt khoát lập trường.
Nghĩa: Cứng rắn và mạnh mẽ.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan có tính cương cường, không khóc khi gặp việc khó.
  • Cậu bé đứng thẳng, ánh mắt cương cường trước thử thách.
  • Con diều vẫn bay, sợi dây được nắm cương cường trong tay em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy trả lời cương cường trước lời chê bai vô lý.
  • Giữa áp lực thi cử, cậu giữ nhịp sống cương cường, không buông xuôi.
  • Gió lạnh thổi rát mặt, nó vẫn bước đi với vẻ cương cường của người tự lập.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy nói giọng cương cường, dứt khoát lập trường.
  • Qua những mùa bão tố, chị rèn mình cương cường để không lạc hướng.
  • Trước quyền lực và cám dỗ, sự cương cường là tấm khiên bảo vệ nhân phẩm.
  • Trong những giờ phút chao đảo, một câu nói cương cường có thể kéo trái tim khỏi vực sâu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cứng rắn và mạnh mẽ.
Từ Cách sử dụng
cương cường Mạnh; sắc thái trang trọng/văn chương; ca ngợi phẩm chất kiên quyết Ví dụ: Anh ấy nói giọng cương cường, dứt khoát lập trường.
kiên cường Mạnh; trang trọng, ca ngợi; rất gần nghĩa tổng thể Ví dụ: Trước nghịch cảnh, chị ấy vẫn kiên cường đứng vững.
quật cường Mạnh; văn chương/tu từ; nhấn sức chịu đựng, bất khuất Ví dụ: Dân tộc ta quật cường vượt qua thử thách.
bất khuất Mạnh; trang trọng/văn chương; nhấn không chịu khuất phục Ví dụ: Anh ấy bất khuất trước mọi áp lực.
nhu nhược Mạnh; phê phán; đối lập trực diện về ý chí Ví dụ: Lãnh đạo nhu nhược sẽ làm tập thể sa sút.
yếu đuối Trung tính→tiêu cực nhẹ; thường trong đời sống; trái với mạnh mẽ Ví dụ: Đừng tỏ ra yếu đuối trước khó khăn.
hèn nhát Mạnh; khẩu ngữ đến phê phán; nhấn sự sợ hãi, thiếu bản lĩnh Ví dụ: Cậu ấy hèn nhát nên không dám nhận trách nhiệm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả tính cách hoặc thái độ của con người trong các bài viết phân tích, bình luận.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học để khắc họa nhân vật có tính cách mạnh mẽ, kiên định.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, kiên định, thường mang sắc thái tích cực.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự kiên định, không dễ bị lay chuyển của một người.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường vì có thể gây cảm giác quá trang trọng.
  • Thường dùng trong các bài viết hoặc tác phẩm có tính chất phân tích, miêu tả sâu sắc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "kiên cường"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên lạm dụng trong văn nói để tránh cảm giác không tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất cương cường".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" hoặc danh từ chỉ người, sự vật.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...