Bồi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Người đàn ông làm thuê hoặc đi ở chuyên phục vụ trong khách sạn hoặc nhà riêng.
2.
động từ
Làm cho có thêm nhiều lớp khác dính chặt vào để được dày hơn, bên chắc hơn.
3.
động từ
(Bùn cát) lắng đọng lại và làm nâng cao thêm lòng sông, lòng hồ hoặc làm rộng thêm bờ sông, bờ hồ.
4.
động từ
Tiếp liền thêm hành động bắt phải chịu đựng nặng nề hơn nữa.
5.
động từ
Đền bù lại cái đã làm mất mát, hư hỏng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ người phục vụ trong nhà hàng, khách sạn.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả hiện tượng tự nhiên như bồi đắp phù sa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh phong phú, ví dụ như "bồi đắp tình cảm".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong địa chất, thủy văn khi nói về quá trình bồi đắp đất đai.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả hành động phục vụ hoặc quá trình bồi đắp tự nhiên.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng cao, có thể thay bằng từ "phục vụ" hoặc "bồi đắp".
  • Có thể gây nhầm lẫn với từ "bồi thường" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "bồi thường" khi nói về đền bù.
  • Khác biệt với "bồi đắp" ở chỗ "bồi" có thể chỉ hành động cụ thể hơn.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
"B4i" c3 thc thc hicn vai tr2 l0 danh teb hobc 14ng teb trong c2u, c3 thc l0m che ngef, vc ngef, hobc bd5 ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"B4i" l0 teb 11n, kh4ng c3 da1ng kbft he3p vdbi phe5 teb 1b7c tr0ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Vc trd9 th0ddng gb7p trong c2u l0 sau che ngef khi l0m vc ngef, hobc tr0dbc danh teb khi l0m 1b7nh ngef.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"B4i" c3 thc kbft he3p vdbi danh teb, td1 teb, hobc phe5 teb 1b7c tr0ng nh0 "b4i theam", "b4i 1afp".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới