Bạnh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm).
Ví dụ: Ông ấy có quai hàm bạnh.
2.
động từ
Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra.
Ví dụ: Anh bạnh hàm kìm lời.
3.
động từ
Cố hết sức cãi một cách bướng bỉnh.
Ví dụ: Anh ta bạnh cãi dù lý đã cạn.
Nghĩa 1: Rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm).
1
Học sinh tiểu học
  • Má của chú chó bạnh ra khi nó ngậm khúc xương.
  • Cậu bé có quai hàm bạnh nên nhìn rất khỏe.
  • Con cá trê có đầu bạnh trông buồn cười.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh chàng có hàm bạnh nên nụ cười trông rất rắn rỏi.
  • Gương mặt vuông với quai hàm bạnh khiến bạn ấy nhìn cá tính hơn.
  • Trong bức tranh, người thợ rèn có hàm bạnh, toát vẻ lực điền.
3
Người trưởng thành
  • Ông ấy có quai hàm bạnh.
  • Chiếc mặt nạ khắc nét hàm bạnh, gợi dáng dấp một kẻ cứng cỏi.
  • Dưới ánh đèn, cái hàm bạnh làm gương mặt anh vừa thô ráp vừa chân chất.
  • Nét hàm bạnh truyền cho lời nói của cô một trọng lượng khó phủ nhận.
Nghĩa 2: Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy tức giận, bạnh hàm ra nhưng không nói gì.
  • Chú mèo gừ gừ, cổ bạnh lên khi thấy chó lạ.
  • Em cố bạnh cổ để thổi bong bóng to hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ta bạnh hàm, nuốt cơn bực vào trong.
  • Cô bé bạnh cổ thổi kèn, mặt đỏ lên vì gắng sức.
  • Anh lính bạnh quai hàm, siết chặt vai balô, bước nhanh qua mưa.
3
Người trưởng thành
  • Anh bạnh hàm kìm lời.
  • Cơn giận dâng cao, cô vô thức bạnh cổ, hơi thở dồn dập như muốn trào ra.
  • Ông lặng im, bạnh quai hàm để nén một câu nói có thể làm hỏng bữa cơm.
  • Trong tiếng nhạc ầm ầm, nó bạnh cổ gào hết phần mình, như trút bỏ một tầng bụi nặng.
Nghĩa 3: Cố hết sức cãi một cách bướng bỉnh.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy cứ bạnh ra cãi cô, dù mình sai.
  • Em lỡ làm vỡ ly mà còn bạnh cãi với mẹ.
  • Bạn Nam bạnh miệng cãi lại khi bị nhắc nhở.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nắm rõ mình sai, cậu vẫn bạnh cãi cho bằng được.
  • Bị hỏi dồn, nó bạnh ra cãi, giọng mỗi lúc một gắt.
  • Thay vì xin lỗi, bạn ấy bạnh miệng cãi, làm không khí lớp nặng nề.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta bạnh cãi dù lý đã cạn.
  • Thiếu lý lẽ, cô vẫn bạnh ra cãi, chỉ để giữ cái tôi cho đỡ chông chênh.
  • Tới đường cùng, họ bạnh miệng cãi như một cách che đi nỗi sợ thua cuộc.
  • Cứ bạnh cãi như thế, cuộc trò chuyện chỉ hóa thành cuộc đo giọng, chẳng còn là tìm hiểu nhau.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bạnh Diễn tả sự rộng, to ra về bề ngang, thường dùng cho bộ phận cơ thể như quai hàm, mang sắc thái trung tính đến hơi nhấn mạnh. Ví dụ: Ông ấy có quai hàm bạnh.
bành Trung tính, nhấn mạnh sự mở rộng. Ví dụ: Má anh ta bành ra vì giận.
thon Trung tính, miêu tả hình dáng nhỏ gọn, mảnh mai. Ví dụ: Khuôn mặt cô ấy thon gọn.
hẹp Trung tính, miêu tả kích thước bị giới hạn về chiều ngang. Ví dụ: Con đường này rất hẹp.
Nghĩa 2: Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bạnh Diễn tả hành động dùng sức làm cho bộ phận cơ thể như quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra, mang sắc thái trung tính, nhấn mạnh sự căng cứng. Ví dụ: Anh bạnh hàm kìm lời.
gồng Trung tính, nhấn mạnh hành động dùng sức căng cứng cơ bắp. Ví dụ: Anh ta gồng mình chịu đựng.
căng Trung tính, miêu tả trạng thái bị kéo giãn, siết chặt do tác động. Ví dụ: Anh ấy căng cơ mặt khi tức giận.
thả lỏng Trung tính, miêu tả sự thư giãn, không còn căng cứng. Ví dụ: Hãy thả lỏng vai ra.
co Trung tính, miêu tả sự thu hẹp, rút ngắn lại. Ví dụ: Cậu bé co người lại vì lạnh.
Nghĩa 3: Cố hết sức cãi một cách bướng bỉnh.
Từ đồng nghĩa:
cãi cố cãi bướng
Từ trái nghĩa:
nhượng bộ đồng ý chịu thua
Từ Cách sử dụng
bạnh Diễn tả hành động cãi vã một cách bướng bỉnh, cố chấp, dùng hết sức lực, mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự ngang ngạnh. Ví dụ: Anh ta bạnh cãi dù lý đã cạn.
cãi cố Tiêu cực, thể hiện sự cố chấp, không chịu nhận sai. Ví dụ: Dù sai rành rành, anh ta vẫn cãi cố.
cãi bướng Tiêu cực, thể hiện sự ngang ngạnh, không chịu nghe lời. Ví dụ: Con bé cãi bướng không chịu đi học.
nhượng bộ Trung tính đến tích cực, thể hiện sự linh hoạt, chấp nhận lùi bước. Ví dụ: Hai bên đã nhượng bộ để đạt được hòa giải.
đồng ý Trung tính, thể hiện sự chấp thuận, tán thành. Ví dụ: Mọi người đều đồng ý với kế hoạch.
chịu thua Trung tính, thể hiện sự chấp nhận thất bại, không tiếp tục tranh cãi. Ví dụ: Sau một hồi tranh luận, anh ta đành chịu thua.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động hoặc trạng thái của cơ thể, đặc biệt là khi ai đó đang tức giận hoặc cố gắng thể hiện sức mạnh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái mạnh mẽ, có thể kèm theo cảm giác bướng bỉnh hoặc thách thức.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động cụ thể của cơ thể hoặc thái độ bướng bỉnh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cảm xúc mạnh mẽ hoặc hành động quyết liệt.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ kích thước khác như "to" hoặc "rộng" nhưng "bạnh" nhấn mạnh vào sự phình to hoặc căng ra.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
"Bạnh" có thể là tính từ hoặc động từ, đóng vai trò làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "bạnh quai hàm", "bạnh cổ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ bộ phận cơ thể (như "quai hàm", "cổ") và có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ (như "rất", "hết sức").
bành phình nở trương căng phồng sưng dãn rộng
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...