Bài 1: Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
Bài 2: Một số oxit quan trọng
Bài 3: Tính chất hóa học của axit
Bài 4: Một số axit quan trọng
Bài 5: Luyện tập : Tính chất hóa học của oxit và axit
Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
Bài 8: Một số bazơ quan trọng
Bài 9: Tính chất hóa học của muối
Bài 10: Một số muối quan trọng
Bài 11: Phân bón hóa học
Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ Giải bài 10.3* Trang 13 sách bài tập Hóa học 9. Có ba chất rắn màu trắng đựng trong 3 lọ riêng biệt không nhãn là
Xem lời giảiGiải bài 10.4 Trang 13 sách bài tập Hóa học 9. Biết 5 gam hỗn hợp 2 muối là Na2CO3 và NaCl tác dựng vừa đủ với 20 ml dung dịch HCl, thu được 448 ml khí (đktc).
Xem lời giảiGiải bài 10.5 Trang 13 sách bài tập Hóa học 9. Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thấy tạo ra a gam kết tủa
Xem lời giảiGiải bài 11.1 Trang 14 sách bài tập Hóa học 9. Ba nguyên tố cơ bản là chất dinh dưỡng cho thực vật, đó là : nitơ (N), photpho (P), kali (K).
Xem lời giảiGiải bài 11.2* Trang 14 sách bài tập Hóa học 9. Có ba mẫu phân bón hoá học không ghi nhãn là : phân kali KCl, phân đạm NH4NO3 và phân lân Ca(H2PO4)2. Hãy nhận biết mỗi mẫu phân bón trên bằng phương pháp hoá học và viết các phương trình hoá học.
Xem lời giảiGiải bài 11.3 Trang 14 sách bài tập Hóa học 9. Trong công nghiệp, người ta điều chế phân đạm urê bằng cách cho khí amoniac NH3 tác dụng với khí cacbon đioxit CO2 :
Xem lời giảiGiải bài 11.4* Trang 15 sách bài tập Hóa học 9. Điều chế phân đạm amoni nitrat NH4NO3 bằng phản ứng của canxi nitrat Ca(NO3)2 với amoni cacbonat (NH4)2CO3.
Xem lời giảiGiải bài 11.5* Trang 15 sách bài tập Hóa học 9. Cho 6,8 kg NH3 tác dụng với dung dịch H3PO4 thấy tạo ra 36,2 kg hỗn hợp hai muối NH4H2P04 và (NH4)2HP04 theo phương trình hoá học :
Xem lời giảiGiải bài 12.1 Trang 15 sách bài tập Hóa học 9. Bạn em đã lập bảng về mối quan hệ giữa một số kim loại với một số dung dịch muối như sau
Xem lời giảiGiải bài 12.2 Trang 16 sách bài tập Hóa học 9. Có những chất sau : CuSO4, CuCl2, CuO, Cu(OH)2, Cu(NO3)2.
Xem lời giải