2c. Listening - Unit 2. Entertainment - SBT Tiếng Anh 10 Bright

1.Listen to dialogue between Sarah and Tony about a birthday present. For questions (1-4), choose the correct answer (A,B or C). 2. Listen to three dialogues. questions (1-3), choose the correct answer (A,B,C or D). 3.Choose a word that has the underlined part pronounced differently from the others. Then listen and check.

Quảng cáo

Bài 2

2. Listen to three dialogues. questions (1-3), choose the correct answer (A,B,C or D).

(Lắng nghe các đoạn hội thoại, chọn đáp án chính xác (A,B or C).)


Dialogue 1

1. Where did he go? (Anh ấy đã đi đến đâu?)

A. to a museum (đến bảo tàng)

B. to the cinema (đến rạp chiếu phim)

C. to a sporting event (đến sự kiện thể thao) 

Dialogue 2

2. What did Alan buy? (Alan đã mua cái gì?)

A. some music (một số bản nhạc)

B. tickets to a festival (những chiếc vé đến lễ hội)

C. tickets to a rock concert (những chiếc vé đến một buổi hòa nhạc rock)

Dialogue 3

3. On what day did Kenny go to the art exhibition?

(Kenny đã đi xem triển lãm nghệ thuật vào ngày nào?)

A. Suturday (thứ Bảy)

B. Sunday (Chủ nhật)

C. Wednesday (thứ Tư)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

Dialogue 1

Dave: I arrived early but the place was almost full and I couldn’t find my seat.

Anne: Why not?

Dave: Well, it was dark and I was wearing those special glasses they give you.

Anne: Well, that was silly. Why were you wearing them before you sat down?

Dave: Well, I was carrying my popcorm and a drink, so my hands were full.

Dialogue 2

Karen: Hey Alan, did you enjoy the fetival?

Alan: Oh, I didn’t go in the end.

Karen: Why not?

Alan: Oh, I was looking for tickets online but it was sold out.

Karen: That’s bad luck. Did you do anything instead?

Alan: I bought that folk album I wanted. It’s pretty good very relaxing.

Karen: I don’t really enjoy folk music. I’m into rock music these days.

Dialogue 3

Silvia: How was your weekend Kenny?

Kenny: Pretty good. I was working on Saturday but I went into town on Sunday.

Silvia: Oh, did you go to that new art exhibition with Lisa? I was thinking of going but I was looking after my nephews that day.

Kenny: No, I went there already, last Wednesday. On Sunday, I just went shopping.

Tạm dịch:

Bài hội thoại 1

Dave: Tôi đến sớm nhưng chỗ đó gần như kín chỗ và tôi không thể tìm thấy chỗ ngồi của mình.

Anne: Tại sao không?

Dave: Chà, trời tối và tôi đang đeo chiếc kính đặc biệt mà họ tặng cho bạn.

Anne: Chà, điều đó thật ngớ ngẩn. Tại sao bạn lại đeo chúng trước khi ngồi xuống?

Dave: Chà, tôi đang mang theo bỏng ngô và đồ uống của mình, vì vậy tay tôi đã đầy.

Bài hội thoại 2

Karen: Này Alan, bạn có thích lễ hội không?

Alan: Ồ, cuối cùng thì tôi đã không đi.

Karen: Tại sao không?

Alan: Ồ, tôi đã tìm vé trực tuyến nhưng nó đã được bán hết.

Karen: Thật là xui xẻo. Thay vào đó bạn có làm gì không?

Alan: Tôi đã mua album dân gian mà tôi muốn. Nó khá tốt rất thư giãn.

Karen: Tôi không thực sự thích nhạc dân gian. Dạo này, tôi mê nhạc rock.

Bài hội thoại 3

Silvia: Cuối tuần của bạn thế nào Kenny?

Kenny: Khá tốt. Tôi làm việc vào thứ Bảy nhưng tôi đã vào thị trấn vào Chủ nhật.

Silvia: Ồ, bạn có đi xem triển lãm nghệ thuật mới đó với Lisa không? Tôi đã nghĩ đến việc đi nhưng tôi đang chăm sóc các cháu trai của tôi vào ngày hôm đó.

Kenny: Không, tôi đã đến đó rồi, thứ Tư tuần trước. Chủ nhật, tôi chỉ đi mua sắm.

Lời giải chi tiết:

1 - B

2 - A

3 - C

1 - C: Where did he go?  - to the cinema 

(Anh ấy đã đi đâu? – đến rạp chiếu phim)

2 - A: What did Alan buy? – some music 

(Alan đã mua gì? – một vài bản nhạc)

3 - C: On what day did Kenny go to the art exhibition? – Wednesday 

(Kenny đã đi xem triển lãm nghệ thuật vào ngày nào? – thứ Tư)

Bài 3

3. Choose a word that has the underlined part pronounced differently from the others. Then listen and check.

(Chọn một từ mà có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại. Sau đó nghe và kiểm tra.)

1. A bus

2. A concert 

3. A festival 

4. A amazing

5. A actors

B. amusing

B. classical

B. always 

B. jazz

B. tickets

C. musical

C. exciting

C. Thursday

C. pizza

C. puppets

Lời giải chi tiết:

1 - A

2 - B

3 - A

4 - C

5 - A

1. A

bus /bʌs/ (n): xe buýt

amusing  /əˈmjuːzɪŋ/ (adj): vui, làm cho buồn cười

musical /ˈmjuː.zɪ.kəl/ (adj): (thuộc) âm nhạc

Phần được gạch dưới ở phương án A được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại phát âm /juː/.

2. B

concert  /ˈkɑːn.sɚt/ (n): buổi hòa nhạc

classical /ˈklæs.ɪ.kəl/ (adj): cổ điển

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj): hứng thú

Phần được gạch dưới ở phương án A được phát âm /k/, các phương án còn lại phát âm /s/.

3. A

festival /ˈfestəvəl/ (n): lễ hội

always /ˈɑːl.weɪz/ (adv): luôn luôn

Thursday /ˈθɝːz.deɪ/ (n): thứ Năm

Phần được gạch dưới ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.

4. C

amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj): làm ngạc nhiên, làm sửng sốt

jazz /dʒæz/ (n): nhạc jazz

pizza  /ˈpiːt.sə/ (n): bánh pizza

Phần được gạch dưới ở phương án C được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.

5. A

actors /ˈæk.tɚz/ (n): diễn viên nam

tickets /ˈtɪk.ɪts/ (n):

puppets /ˈpʌp.ɪts/ (n): con rối nước

Phần được gạch dưới ở phương án A được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.

  • 2d. Speaking - Unit 2. Entertainment - SBT Tiếng Anh 10 Bright

    1.Match the photos to the types of music. 2.Complete the dialogue with the phrases/sentences below. 3.Complete the sentences with Aha, Hmm, Phew, Wow, and Eek

  • 2e. Writing - Unit 2. Entertainment - SBT Tiếng Anh 10 Bright

    1.Read the letter and complete the gaps (1-3) with the sentences (A-D). There is on extra sentence. 2.Read the letter again and answer the questions. 3.Complete the sentences with the adjectives below. 4.Write a letter to your English friend about a performance you attended (about 120-150 words). Answer the questions.

  • 2b. Grammar - Unit 2. Entertainment - SBT TiếngAnh 10 Bright

    1.Complete the text with Past Simple of the verbs start, become, love, sign, move, grow and be (x2). 2. Put the verbs in brackets into the Past Simple or the Past Continuous form.3. Complete the news article by putting the verbs into the Past Simple or Past Continuous. Then use the prompts to write questions for the answers below. 4. Fill in each gap with when or while.

  • 2a. Reading - Unit 2. Entertainment - SBT Tiếng Anh 10 Bright

    1. Read what each person (1-4) says. Match them to the correct entertaining activity (A-D). 2.Read the text. Then read sentences (A-D) and choose the one that best fits each gap (1-3). There is one extra sentence. 3. Read the text again and answer the question: 4.Fill in each gap with stage, surface, ballet, orchestra, comedy, musical, opera, or amusing.

PH/HS Tham Gia Nhóm Lớp 10 Để Trao Đổi Tài Liệu, Học Tập Miễn Phí!

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close