Xôm trò

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Rôm rả, có nhiều trò vui.
Ví dụ: Quán cà phê đầu ngõ tối nay khá xôm trò.
Nghĩa: Rôm rả, có nhiều trò vui.
1
Học sinh tiểu học
  • Buổi liên hoan của lớp rất xôm trò, ai cũng cười nói.
  • Sân trường trưa nay xôm trò với trò kéo co và nhảy bao bố.
  • Tối trung thu ở xóm tôi xôm trò, trống lân gõ rộn ràng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Câu lạc bộ văn nghệ họp mào đầu đã xôm trò, tiếng đàn nối tiếng cười.
  • Nhà bạn Nam mở tiệc sinh nhật, góc nào cũng xôm trò với trò chơi đố vui.
  • Tiết sinh hoạt cuối tuần bỗng xôm trò khi thầy cô cùng tham gia hát múa.
3
Người trưởng thành
  • Quán cà phê đầu ngõ tối nay khá xôm trò.
  • Đám cưới ở quê xôm trò nhất khi dàn nhạc lên điệu bolero, cả sân rực tiếng cười.
  • Chợ phiên vào mùa du lịch xôm trò, người bán người mua nói cười như mở hội.
  • Những buổi tụ họp hiếm hoi mà xôm trò thế này, tự nhiên thấy đời đỡ chật chội.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Rôm rả, có nhiều trò vui.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xôm trò Khẩu ngữ, sắc thái vui nhộn, náo nhiệt, mức độ khá mạnh, thân mật Ví dụ: Quán cà phê đầu ngõ tối nay khá xôm trò.
rôm rả Trung tính, mức độ mạnh, dùng rộng rãi Ví dụ: Buổi liên hoan tối qua rất rôm rả.
xôm tụ Khẩu ngữ, hơi suồng sã, chỉ không khí đông vui Ví dụ: Nhà hôm nay khách khứa xôm tụ.
náo nhiệt Trang trọng hơn, mức độ mạnh, thiên về không khí sôi động Ví dụ: Phố đi bộ tối cuối tuần rất náo nhiệt.
đìu hiu Trung tính, sắc thái buồn vắng, mức độ rõ Ví dụ: Quán xá ngày mưa vắng vẻ đìu hiu.
vắng vẻ Trung tính, mô tả ít người, thiếu không khí vui Ví dụ: Chợ sớm nay khá vắng vẻ.
tẻ nhạt Trung tính, cảm giác buồn chán, thiếu trò vui Ví dụ: Bữa tiệc quá tẻ nhạt nên ai cũng về sớm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả không khí vui vẻ, náo nhiệt trong các buổi tụ họp, tiệc tùng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo không khí sống động, gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác vui vẻ, hào hứng.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính thân mật, gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống không chính thức, khi miêu tả không khí vui vẻ.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh có nhiều người tham gia và có hoạt động vui chơi.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "rôm rả" nhưng "xôm trò" nhấn mạnh vào sự vui vẻ có nhiều trò chơi.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ hoạt động vui chơi, tụ họp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái của sự việc hoặc sự kiện.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "bữa tiệc xôm trò".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ sự kiện hoặc hoạt động như "bữa tiệc", "cuộc vui".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...