X-quang

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(khẩu ngữ). Tia X.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (khẩu ngữ). Tia X.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
X-quang Khẩu ngữ, thông tục, dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ:
tia X Trung tính, khoa học, trang trọng hơn Ví dụ: Bác sĩ yêu cầu chụp Tia X để kiểm tra phổi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc chụp X-quang tại bệnh viện hoặc phòng khám.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các tài liệu y khoa, báo cáo sức khỏe và bài viết khoa học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong y học và kỹ thuật hình ảnh y tế.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách chuyên ngành, thường gặp trong ngữ cảnh y tế.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các phương pháp chẩn đoán hình ảnh trong y học.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến y tế hoặc kỹ thuật hình ảnh.
  • Không có nhiều biến thể, thường được hiểu rõ trong ngữ cảnh y tế.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các thuật ngữ khác trong y học như MRI, CT.
  • Khác biệt với "tia X" ở chỗ "X-quang" thường chỉ phương pháp chụp hình ảnh.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ như "chụp", "phim", "kết quả".
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "máy X-quang", "phim X-quang".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("X-quang kỹ thuật số"), động từ ("chụp X-quang"), và danh từ khác ("phòng X-quang").

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...