Vun xới

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Xới đất và vun gốc cho cây (nói khái quát).
Ví dụ: Anh ấy ra vườn vun xới cho cây đang trổ nụ.
2.
động từ
Chăm nom, săn sóc, tạo điều kiện cho phát triển.
Ví dụ: Doanh nghiệp cần vun xới văn hóa tử tế để bền vững.
Nghĩa 1: Xới đất và vun gốc cho cây (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Ba em vun xới gốc cà chua cho đất tơi, cây đỡ đổ.
  • Con dùng cuốc nhỏ vun xới luống rau để cây dễ lớn.
  • Sau cơn mưa, ông ra vườn vun xới cho rễ không bị lấp bùn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sáng sớm, mẹ tôi khom lưng vun xới bồn hoa, đất mềm ra và mùi ẩm bốc lên dễ chịu.
  • Người nông dân đều đặn vun xới, để từng gốc lúa đứng vững trước gió.
  • Thấy đất đóng váng, chúng tôi cùng nhau vun xới, mở đường cho nước thấm xuống.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy ra vườn vun xới cho cây đang trổ nụ.
  • Vài nhát cuốc nhẹ, một đường lưỡi cày gọn, gốc tiêu được vun xới vừa đủ để giữ ẩm.
  • Chăm ruộng không chỉ tưới nước, mà còn biết lúc nào cần nới tơi và vun xới chân cây.
  • Ông đồ cũ bỏ bút ra vườn, nói rằng mỗi ngày vun xới một luống là một ngày lòng được yên.
Nghĩa 2: Chăm nom, săn sóc, tạo điều kiện cho phát triển.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo luôn vun xới ước mơ học chữ của chúng em.
  • Mẹ kiên nhẫn vun xới thói quen đọc sách cho con.
  • Bạn bè vun xới tình bạn bằng lời hỏi thăm mỗi ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy cô vun xới niềm say mê khoa học bằng những giờ thực hành thú vị.
  • Muốn câu lạc bộ mạnh, chúng ta phải cùng nhau vun xới tinh thần làm việc nhóm.
  • Niềm tin cần được vun xới qua lời hứa giữ trọn và hành động tử tế.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp cần vun xới văn hóa tử tế để bền vững.
  • Không có mảnh đất tâm hồn nào màu mỡ sẵn; nó xanh tốt khi được lặng lẽ vun xới mỗi ngày.
  • Tình yêu lớn lên khi được vun xới bằng sự tôn trọng, không phải bằng lời hứa rỗng.
  • Muốn một cộng đồng mạnh, phải biết vun xới cơ hội và bảo vệ những mầm non dễ tổn thương.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Xới đất và vun gốc cho cây (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
xới xáo bón xới
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vun xới trung tính, nông nghiệp, hành động cụ thể, vật lý Ví dụ: Anh ấy ra vườn vun xới cho cây đang trổ nụ.
xới xáo trung tính, chuyên môn nông nghiệp; nhấn vào động tác xới Ví dụ: Nông dân xới xáo luống rau sau cơn mưa.
bón xới trung tính, nông nghiệp; đi kèm bón phân và xới nhẹ Ví dụ: Cuối vụ người ta bón xới để cây mau phục hồi.
giẫm đạp mạnh, khẩu ngữ; hành động phá hại phần gốc/đất trồng Ví dụ: Đừng giẫm đạp lên luống vừa vun xới.
bỏ hoang trung tính, nông nghiệp; để mặc ruộng vườn không chăm Ví dụ: Thửa ruộng bị bỏ hoang nên cỏ lấp chỗ đã vun xới.
Nghĩa 2: Chăm nom, săn sóc, tạo điều kiện cho phát triển.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vun xới ẩn dụ xã hội, trung tính–tích cực, thường dùng trong giáo dục/quan hệ/ý tưởng Ví dụ: Doanh nghiệp cần vun xới văn hóa tử tế để bền vững.
bồi đắp trang trọng, ẩn dụ; nhấn tích lũy nuôi dưỡng dần Ví dụ: Cần bồi đắp niềm tin cho thế hệ trẻ.
nuôi dưỡng trung tính, ẩn dụ; chăm lo để lớn mạnh Ví dụ: Chúng tôi nuôi dưỡng tài năng từ sớm.
trau dồi trang trọng, cá nhân; hướng vào rèn luyện phẩm chất/tri thức Ví dụ: Không ngừng trau dồi kỹ năng lãnh đạo.
bỏ bê khẩu ngữ, sắc thái chê trách; không chăm nom Ví dụ: Bỏ bê học hành sẽ khó mà tiến bộ.
phá hoại mạnh, trang trọng; làm tổn hại sự phát triển Ví dụ: Tin giả có thể phá hoại môi trường học thuật.
thui chột trung tính, ẩn dụ; làm mất đà phát triển Ví dụ: Sự áp đặt khiến ý tưởng thui chột.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc chăm sóc cây cối hoặc phát triển một mối quan hệ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về nông nghiệp hoặc phát triển cá nhân, tổ chức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự chăm sóc và phát triển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong nông nghiệp và quản lý nhân sự.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chăm sóc, quan tâm và phát triển.
  • Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong văn viết và nghệ thuật.
  • Thường mang sắc thái tích cực và khuyến khích.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chăm sóc và phát triển bền vững.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi không có ý định phát triển.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ sự phát triển như "phát triển", "nuôi dưỡng".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chăm sóc khác như "chăm sóc", "nuôi dưỡng" nhưng "vun xới" nhấn mạnh vào sự phát triển.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, như khi không có yếu tố phát triển.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và mục đích sử dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ cho các động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "vun xới cây", "vun xới tình cảm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cây, tình cảm), trạng từ (đang, sẽ), và có thể đi kèm với các từ chỉ thời gian (hôm nay, ngày mai).