Vành vạnh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gợi tả dáng vẻ tròn đều và đầy đặn.
Ví dụ: Vầng trăng lên vành vạnh giữa nền trời sẫm.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng vẻ tròn đều và đầy đặn.
1
Học sinh tiểu học
  • Trăng đêm nay tròn vành vạnh trên mái nhà.
  • Bạn nhỏ vo viên đất nặn, quả bóng đất tròn vành vạnh.
  • Chiếc bánh trung thu mẹ cắt ra từ một cái bánh tròn vành vạnh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc đĩa gốm phơi nắng hiện lên vành vạnh, mép nào cũng tròn trịa.
  • Sau nhiều lần gọt, quả táo hiện ra vành vạnh như một mặt trăng nhỏ.
  • Bánh xe mới thay quay êm, vành vạnh đúng khuôn, không còn rung lắc.
3
Người trưởng thành
  • Vầng trăng lên vành vạnh giữa nền trời sẫm.
  • Nhìn chiếc nhẫn tròn vành vạnh, tôi chợt thấy một lời hứa kín đáo.
  • Ổ bánh mì nở đều, mặt bánh căng vành vạnh, ngửi đã thấy ấm bếp.
  • Trong gương, bông tai bạc rơi thành một quầng tròn vành vạnh, sáng lên cả khuôn mặt.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng vẻ tròn đều và đầy đặn.
Từ đồng nghĩa:
tròn xoe tròn vo tròn trĩnh
Từ trái nghĩa:
méo mó lõm lõm
Từ Cách sử dụng
vành vạnh trung tính, gợi tả mạnh, thiên về miêu tả hình khối tròn hoàn chỉnh; ngữ vực: văn miêu tả, phổ thông Ví dụ: Vầng trăng lên vành vạnh giữa nền trời sẫm.
tròn xoe khẩu ngữ, sắc thái mạnh, hình tròn rõ Ví dụ: Đôi mắt tròn xoe.
tròn vo khẩu ngữ, thân mật, nhấn mạnh độ tròn đầy Ví dụ: Viên bi tròn vo.
tròn trĩnh trung tính, hơi văn chương, tròn đều cân đối Ví dụ: Khuôn mặt tròn trĩnh.
méo mó trung tính, sắc thái tiêu cực, hình dạng biến dạng, không đều Ví dụ: Chiếc vòng méo mó.
lõm lõm khẩu ngữ, miêu tả chỗ lõm, không đầy đặn Ví dụ: Quả táo bị lõm lõm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả hình dáng tròn trịa, đầy đặn của sự vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tròn trịa, đầy đặn một cách rõ ràng và sinh động.
  • Thường xuất hiện trong văn chương, mang tính miêu tả cao.
  • Không mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả hình ảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hình ảnh rõ nét về sự tròn trịa, đầy đặn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong miêu tả văn học để tạo cảm giác sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả hình dáng khác như "tròn trịa" hay "đầy đặn".
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh sử dụng không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "tròn vành vạnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ hình dạng hoặc kích thước, ví dụ: "mặt trăng vành vạnh".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...