Uyên thâm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Kiến thức) rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
Ví dụ: Ông giáo này uyên thâm trong ngành ngôn ngữ học.
Nghĩa: (Kiến thức) rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo toán rất uyên thâm, giải bài khó rất nhanh.
  • Chú ở viện bảo tàng uyên thâm về lịch sử, kể chuyện xưa thật hay.
  • Bác sĩ ấy uyên thâm về cơ thể người, giải thích bệnh cho em hiểu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy văn uyên thâm, chỉ một đoạn thơ cũng phân tích ra nhiều tầng ý.
  • Cô hướng dẫn viên uyên thâm về kiến trúc, giúp bọn mình nhìn ngôi chùa bằng đôi mắt khác.
  • Bạn lớp trưởng uyên thâm về tin học, sửa máy cho cả lớp mà nói đâu ra đấy.
3
Người trưởng thành
  • Ông giáo này uyên thâm trong ngành ngôn ngữ học.
  • Một người uyên thâm không vội kết luận khi dữ kiện còn thiếu.
  • Chị biên tập viên uyên thâm về xuất bản, chỉ một cái gật đầu đã đủ định hướng cho cả bản thảo.
  • Sự uyên thâm của bà cụ trong y học cổ truyền khiến cả làng nể trọng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Kiến thức) rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
uyên thâm trung tính; khẩu ngữ/văn nói; dùng phổ biến, bớt tính văn chương Ví dụ: Ông giáo này uyên thâm trong ngành ngôn ngữ học.
thâm thuý mạnh; văn chương; hàm ý chiều sâu trí tuệ, tinh vi Ví dụ: Lập luận của giáo sư rất thâm thúy.
sâu sắc trung tính; thông dụng; chỉ mức độ hiểu biết/nhận định sâu Ví dụ: Chị ấy có hiểu biết sâu sắc về kinh tế.
thâm hậu mạnh; trang trọng; nhấn vào bề dày học vấn, căn cơ Ví dụ: Ông có học vấn thâm hậu về Hán Nôm.
uyên bác mạnh; trang trọng; thiên về hiểu biết rộng và sâu Ví dụ: Bà là học giả uyên bác về sử học.
nông cạn mạnh; phê phán; thiếu chiều sâu hiểu biết Ví dụ: Nhận định ấy quá nông cạn.
hời hợt trung tính; thông dụng; chỉ sự thiếu đào sâu Ví dụ: Bài phân tích còn hời hợt.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng từ đơn giản hơn như "giỏi" hoặc "rành".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả mức độ hiểu biết sâu rộng của một cá nhân trong lĩnh vực chuyên môn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo ấn tượng về sự thông thái, sâu sắc của nhân vật hoặc tác giả.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến khi đánh giá trình độ chuyên môn của một chuyên gia.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với kiến thức của người khác.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và các bài diễn thuyết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hiểu biết sâu sắc và chuyên môn cao.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh mức độ chuyên môn.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ lĩnh vực cụ thể để làm rõ phạm vi uyên thâm.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "thông thạo" hoặc "thành thạo" khi không cần nhấn mạnh độ sâu kiến thức.
  • Chú ý không lạm dụng từ này trong các ngữ cảnh không phù hợp để tránh gây cảm giác khoa trương.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "kiến thức uyên thâm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (kiến thức, hiểu biết) và phó từ (rất, cực kỳ).