Thông thái

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có kiến thức rộng và sâu.
Ví dụ: Chị ấy phát biểu ngắn gọn mà thông thái.
Nghĩa: Có kiến thức rộng và sâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông giáo làng rất thông thái, chuyện gì cũng giảng rõ ràng.
  • Cuốn sách này giúp em hiểu thêm, viết ai cũng khen là thông thái.
  • Bà kể chuyện lịch sử rất thông thái, tụi em nghe mê lắm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy cô trả lời trôi chảy các câu hỏi khó, nghe thật thông thái.
  • Bạn lớp trưởng đọc nhiều, nói đâu ra đó nên trông khá thông thái.
  • Người dẫn chương trình nêu dẫn chứng phong phú, toát lên vẻ thông thái.
3
Người trưởng thành
  • Chị ấy phát biểu ngắn gọn mà thông thái.
  • Không phải nói dài mới thông thái; chọn đúng điều cần nói mới khó.
  • Sự thông thái đến từ trải nghiệm và đọc hiểu, chứ không chỉ thuộc lòng.
  • Anh ấy lắng nghe trước khi phản biện, một dấu hiệu của người thông thái.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có kiến thức rộng và sâu.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
ngu dốt thiển cận nông cạn
Từ Cách sử dụng
thông thái mạnh vừa; sắc thái kính nể, trang trọng; dùng trang văn và khẩu ngữ nghiêm túc Ví dụ: Chị ấy phát biểu ngắn gọn mà thông thái.
uyên bác mạnh; trang trọng, học thuật; nhấn bề sâu tri thức Ví dụ: Cô giáo là người uyên bác trong lĩnh vực sử học.
uyên thâm mạnh; văn chương, cổ điển; thiên về chiều sâu hiểu biết Ví dụ: Ông cụ có kiến văn uyên thâm.
bác học mạnh; trang trọng; bao quát nhiều ngành, tầm cỡ học giả Ví dụ: Bà là nhà khoa học bác học, hiểu biết nhiều lĩnh vực.
ngu dốt mạnh; khẩu ngữ, thô; thiếu hiểu biết một cách rõ rệt Ví dụ: Đừng tỏ ra ngu dốt trước vấn đề đơn giản ấy.
thiển cận trung bình; trang trọng; hiểu biết nông, tầm nhìn hẹp Ví dụ: Nhận định thiển cận sẽ dẫn đến quyết định sai.
nông cạn trung bình; trung tính; kiến thức/hểu biết hời hợt Ví dụ: Bài phân tích còn nông cạn, thiếu chiều sâu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi ai đó có kiến thức sâu rộng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để miêu tả những người có trình độ học vấn cao hoặc có hiểu biết sâu sắc trong một lĩnh vực.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm để tôn vinh nhân vật có trí tuệ vượt trội.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với người có kiến thức.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hiểu biết sâu rộng của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không chắc chắn về mức độ hiểu biết của người được nhắc đến.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "thông minh", nhưng "thông thái" nhấn mạnh vào kiến thức sâu rộng hơn là khả năng tư duy nhanh nhạy.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thông thái", "không thông thái".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không", hoặc danh từ chỉ người như "người".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...