Bác học

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Người thông thái, học rộng, hiểu biết sâu về một hoặc nhiều ngành khoa học.
Ví dụ: Ông ấy là một bác học thực thụ.
2.
tính từ
Theo lối của nhà bác học.
Ví dụ: Cuốn chuyên khảo được viết theo lối bác học.
3.
tính từ
có tính chất khó hiểu, không bình dân.
Nghĩa 1: Người thông thái, học rộng, hiểu biết sâu về một hoặc nhiều ngành khoa học.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông ngoại là nhà bác học nghiên cứu về cây cối.
  • Em xem phim về một bác học chế tạo tàu vũ trụ.
  • Trong viện bảo tàng có bức tượng vị bác học nổi tiếng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy được gọi là bác học vì có nhiều công trình khoa học giá trị.
  • Cuốn sách kể hành trình của một bác học miệt mài theo đuổi chân lý.
  • Ở hội thảo, vị bác học già bình tĩnh giải đáp từng câu hỏi khó.
3
Người trưởng thành
  • Ông ấy là một bác học thực thụ.
  • Danh xưng bác học không chỉ là tri thức, mà còn là kỷ luật và lòng trung thực khoa học.
  • Một bác học giỏi biết nghi ngờ chính mình trước khi nghi ngờ thế giới.
  • Nhìn phòng thí nghiệm của bà, tôi hiểu vì sao người ta gọi bà là bác học.
Nghĩa 2: Theo lối của nhà bác học.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô viết bài báo theo lối bác học, nhiều số liệu và dẫn chứng.
  • Bảo tàng trưng bày theo kiểu bác học, có bảng giải thích rõ ràng.
  • Chú soạn bài thuyết trình rất bác học, có hình ảnh minh hoạ cẩn thận.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bài bình giảng có giọng điệu bác học, trích nhiều nguồn học thuật.
  • Anh ấy trình bày luận điểm một cách bác học, có hệ thống và chặt chẽ.
  • Tập san mang phong cách bác học, ưu tiên chứng cứ và lập luận.
3
Người trưởng thành
  • Cuốn chuyên khảo được viết theo lối bác học.
  • Giọng văn bác học khiến người đọc cảm thấy được dẫn dắt bởi một người am hiểu.
  • Buổi nói chuyện mang màu sắc bác học, tránh phô trương cảm xúc để nhường chỗ cho lý lẽ.
  • Ngay cả lời chú thích cũng giữ phong vị bác học, chuẩn xác và tiết chế.
Nghĩa 3: có tính chất khó hiểu, không bình dân.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường chỉ dùng trong các cuộc trò chuyện có tính học thuật hoặc khi nói về người có kiến thức sâu rộng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ những người có kiến thức uyên bác hoặc để mô tả phong cách viết, nghiên cứu có tính chuyên sâu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo ấn tượng về sự uyên bác hoặc để mô tả nhân vật có trí tuệ vượt trội.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ những chuyên gia hàng đầu trong một lĩnh vực cụ thể.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với người có kiến thức sâu rộng.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và các ngữ cảnh học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự uyên bác, thông thái của một cá nhân.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh bình dân hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh sự thông thái.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để mô tả cụ thể hơn, ví dụ: "nhà bác học".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thông minh khác như "thông thái", "uyên bác"; cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • Không nên lạm dụng từ này trong các ngữ cảnh không phù hợp để tránh gây cảm giác khoa trương.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh teb: Le0m ch09u ng17, b09 ng17 trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
T1eeb ghe9p: K1ebt h1ee3p gi1eefa hai t1eeb 111a1n "b01c" ve0 "h01c".
3
Đặc điểm cú pháp
Th1eeb1fng 1117ng 1f17u ce2u ho17c sau ce1c t1eeb chec 1117nh ng17; cf3 th1eeb le0m trung te2m c17a cf9m danh t1eeb nh1b "nhe0 b01c h01c".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th1eeb1fng k1ebt h1ee3p v17i ce1c t1eeb chec 1117nh ng17, t1eeb chec s17 l171fng nh1b "m17t nhe0 b01c h01c".