Tự cường
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người.
Ví dụ:
Tôi tự cường bằng cách rèn sức khỏe và kỷ luật mỗi ngày.
Nghĩa: Tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người.
1
Học sinh tiểu học
- Con chăm tập thể dục mỗi sáng để tự cường.
- Bạn nhỏ tự cường bằng cách tự làm bài rồi mới nhờ cô kiểm tra.
- Em tập nói trước lớp để tự cường và bớt ngại.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy tự cường bằng việc học đều các môn, không dựa dẫm vào học thêm quá mức.
- Sau lần thi trượt, bạn quyết tự cường: lên lịch, tự ôn, và sửa từng lỗi nhỏ.
- Nhóm chúng mình tự cường khi thiếu người: phân việc rõ ràng và luyện tập chăm chỉ hơn.
3
Người trưởng thành
- Tôi tự cường bằng cách rèn sức khỏe và kỷ luật mỗi ngày.
- Có lúc mệt rã rời, tôi vẫn tự cường: đứng dậy, hít sâu, làm tiếp phần mình.
- Không ai cứu mình mãi; muốn đi xa, phải tự cường qua từng thói quen nhỏ.
- Tuổi đời dạy tôi rằng tự cường không phải cứng đầu, mà là biết yếu ở đâu để bồi đắp ở đó.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
ỷ lại nhụt chí
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tự cường | tích cực, ý chí mạnh; trang trọng/chuẩn mực; cường độ mạnh Ví dụ: Tôi tự cường bằng cách rèn sức khỏe và kỷ luật mỗi ngày. |
| tự lực | trung tính, nhấn tự làm lấy; mức độ nhẹ hơn Ví dụ: Trong hoàn cảnh khó khăn, cô ấy chọn tự lực vươn lên. |
| ỷ lại | khẩu ngữ/chuẩn mực, sắc thái chê; đối lập trực tiếp với tự làm mình mạnh lên Ví dụ: Đừng ỷ lại vào gia đình, hãy tự rèn luyện. |
| nhụt chí | trung tính hơi tiêu cực; biểu thị suy giảm ý chí, trái với tự cường Ví dụ: Gặp thất bại mà nhụt chí thì khó tiến bộ. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để khuyến khích tinh thần tự lực, phát triển bản thân.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để thể hiện ý chí mạnh mẽ, quyết tâm của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tinh thần tích cực, khuyến khích sự phát triển cá nhân.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh ý chí tự lực, tự phát triển.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần nhấn mạnh sự tự lực.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ mang nghĩa tương tự như "tự lập" nhưng "tự cường" nhấn mạnh hơn vào sự mạnh mẽ, kiên cường.
- Chú ý sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp để tránh gây hiểu nhầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, kết hợp giữa "tự" và "cường".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cố gắng tự cường".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức" hoặc danh từ chỉ người như "bản thân".





