Tiền tiến

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Như tiên tiến.
Ví dụ: Công ty đầu tư dây chuyền tiền tiến để tăng năng suất.
Nghĩa: Như tiên tiến.
1
Học sinh tiểu học
  • Hệ thống thư viện của trường em rất tiền tiến, sách mới và máy tính chạy tốt.
  • Bạn Lan học cách dùng bảng tương tác tiền tiến để làm bài.
  • Phòng thí nghiệm tiền tiến giúp chúng em làm thí nghiệm an toàn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhà máy áp dụng công nghệ tiền tiến nên sản phẩm đồng đều và ít lỗi.
  • Thành phố đang thử nghiệm xe buýt điện, một giải pháp khá tiền tiến cho giao thông sạch.
  • Việc học trực tuyến với nền tảng tiền tiến giúp bọn mình tiếp cận bài giảng rõ ràng hơn.
3
Người trưởng thành
  • Công ty đầu tư dây chuyền tiền tiến để tăng năng suất.
  • Y học tiền tiến mở thêm cơ hội cho những ca bệnh từng bị xem là bế tắc.
  • Một tổ chức muốn bứt phá cần tư duy quản trị tiền tiến, không chỉ vài thiết bị mới.
  • Giữa những thói quen cũ kỹ, một thay đổi tiền tiến thường khởi đầu bằng sự dũng cảm thừa nhận cái đã lạc hậu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ sự phát triển hoặc tiến bộ trong một lĩnh vực cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Được sử dụng để mô tả công nghệ hoặc phương pháp tiên tiến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự phát triển, tiến bộ, thường mang sắc thái tích cực.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tiên tiến, hiện đại của một đối tượng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần nhấn mạnh sự phát triển.
  • Thường được sử dụng trong các báo cáo, bài viết học thuật hoặc tài liệu kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tiên tiến"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh đời thường hoặc khi giao tiếp hàng ngày.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ đối tượng được mô tả có thực sự mang tính tiên tiến hay không.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau chủ ngữ để làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất tiền tiến".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá" hoặc danh từ mà nó bổ nghĩa.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...