Thù lù
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gọi tả hình khối to lớn như trổi hẳn lên, đập vào mắt và làm vuông mất.
Ví dụ:
Chiếc tủ thù lù chiếm cả góc nhà.
Nghĩa: Từ gọi tả hình khối to lớn như trổi hẳn lên, đập vào mắt và làm vuông mất.
1
Học sinh tiểu học
- Cái ba lô to thù lù sau lưng em bé.
- Giữa phòng có cái thùng giấy thù lù.
- Con mèo nằm cuộn lại thành một cục thù lù trên ghế.
2
Học sinh THCS – THPT
- Giữa sân hiện lên một đống lá thù lù, trông vướng mắt hẳn.
- Chiếc vali thù lù chắn lối đi, ai cũng phải né.
- Đầu ngõ là cột quảng cáo thù lù, nhìn một cái là thấy ngay.
3
Người trưởng thành
- Chiếc tủ thù lù chiếm cả góc nhà.
- Khối bê tông thù lù mọc lên giữa bãi đất, làm cảnh quan trở nên nặng nề.
- Đêm xuống, bóng cây thù lù bên cửa sổ khiến căn phòng hẹp lại.
- Giữa dòng người gấp gáp, chiếc balô thù lù sau lưng anh khiến bước chân tôi phải chậm lại.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gọi tả hình khối to lớn như trổi hẳn lên, đập vào mắt và làm vuông mất.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thù lù | Khẩu ngữ, sắc thái mạnh, hơi thô mộc, nhấn sự cục mịch, nặng nề Ví dụ: Chiếc tủ thù lù chiếm cả góc nhà. |
| lù lù | Khẩu ngữ, mạnh, nhấn sự to đùng hiện rõ Ví dụ: Một cái vali lù lù giữa lối đi. |
| chình ình | Khẩu ngữ, mạnh, có chút phô, gây chướng mắt Ví dụ: Cái thùng chình ình giữa phòng. |
| to tướng | Khẩu ngữ, mạnh, nhấn kích cỡ lớn, lộ liễu Ví dụ: Cái hộp to tướng đặt thù lù trên bàn. |
| to đùng | Khẩu ngữ, mạnh, nhấn độ to, thô Ví dụ: Cái cột to đùng đứng ngay cửa. |
| thon thả | Trung tính, nhẹ, gợi dáng gọn mảnh (văn chương/khẩu ngữ) Ví dụ: Chiếc bình thon thả đặt cạnh thay cho cái bình thù lù. |
| gọn ghẽ | Trung tính, hơi trang trọng, nhấn sự gọn gàng, không cục mịch Ví dụ: Đồ đạc gọn ghẽ chứ không thù lù giữa nhà. |
| thon gọn | Trung tính, hiện đại, nhấn dáng nhỏ gọn Ví dụ: Thiết kế thon gọn thay cho cái máy thù lù. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả hình ảnh nổi bật, gây ấn tượng mạnh.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự nổi bật, gây chú ý mạnh mẽ.
- Thường dùng trong văn chương để tạo hình ảnh sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự nổi bật của một vật thể trong không gian.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường đi kèm với các từ miêu tả khác để tăng cường hình ảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả khác như "to lớn" hoặc "đồ sộ".
- Chú ý không lạm dụng để tránh làm mất đi sự đặc biệt của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng một mình làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cái hộp thù lù".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".






Danh sách bình luận