Thịnh đạt
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.
Ví dụ:
Công ty khởi nghiệp thịnh đạt sau khi tìm đúng thị trường ngách.
Nghĩa: Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.
1
Học sinh tiểu học
- Mùa du lịch, làng nghề gốm thịnh đạt, lò nung đỏ lửa mỗi ngày.
- Trang trại rau sạch thịnh đạt, luống nào cũng xanh mướt.
- Quán sách nhỏ thịnh đạt, ngày nào cũng có khách ghé đọc.
2
Học sinh THCS – THPT
- Sau khi đổi cách phục vụ, quán cà phê trước phố bỗng thịnh đạt, khách ngồi kín cả chiều mưa.
- Câu lạc bộ bóng rổ của trường thịnh đạt, tuyển thêm nhiều thành viên và thắng liên tiếp.
- Dòng phim học đường thịnh đạt nhờ kịch bản gần gũi và dàn diễn viên trẻ trung.
3
Người trưởng thành
- Công ty khởi nghiệp thịnh đạt sau khi tìm đúng thị trường ngách.
- Thành phố cảng thịnh đạt khi luồng hàng hóa thông suốt và con người tin vào tương lai.
- Nhà xuất bản thịnh đạt, bảng sách mới dày lên, tiếng bàn phím vang liên hồi.
- Khi niềm tin được gây dựng, cộng đồng thịnh đạt, tình người cũng nở rộ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thịnh đạt | trang trọng, sắc thái mạnh, thường dùng cho quốc gia/tổ chức/giai đoạn phát triển Ví dụ: Công ty khởi nghiệp thịnh đạt sau khi tìm đúng thị trường ngách. |
| phát đạt | trung tính, mức độ mạnh vừa; thường dùng cho kinh doanh/tài chính Ví dụ: Doanh nghiệp đang phát đạt. |
| hưng thịnh | trang trọng, mức mạnh; dùng cho quốc gia/xã hội Ví dụ: Đất nước hưng thịnh. |
| phồn thịnh | trang trọng, mức mạnh; sắc thái văn chương Ví dụ: Thời kỳ phồn thịnh của đô thị. |
| suy thoái | trang trọng, mức mạnh; dùng cho kinh tế/xã hội Ví dụ: Nền kinh tế rơi vào suy thoái. |
| suy vong | trang trọng, mức rất mạnh; thiên về quy mô quốc gia/triều đại Ví dụ: Triều đại đứng trước nguy cơ suy vong. |
| lụn bại | khẩu ngữ-văn chương, mức mạnh; sắc thái tiêu cực rõ Ví dụ: Cơ nghiệp dần lụn bại. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả sự phát triển của một tổ chức, nền kinh tế hoặc xã hội.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh về sự phát triển mạnh mẽ.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các báo cáo kinh tế, tài chính để chỉ sự phát triển vượt bậc.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tích cực, lạc quan về sự phát triển.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
- Thích hợp cho các ngữ cảnh cần sự chính xác và nghiêm túc.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần nhấn mạnh sự phát triển.
- Thường đi kèm với các danh từ chỉ tổ chức, nền kinh tế, xã hội.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "phát triển" hoặc "thịnh vượng"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- Không nên dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi mô tả sự phát triển không bền vững.
- Để sử dụng tự nhiên, cần kết hợp với các từ ngữ phù hợp về ngữ cảnh và sắc thái.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "công ty thịnh đạt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng phát triển (công ty, quốc gia) và trạng từ chỉ mức độ (rất, đang).





