Tém

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Thu dồn lại một chỗ cho gọn.
Ví dụ: Anh tém đồ đạc vào một túi cho tiện di chuyển.
2.
động từ
Nhét các mép chăn, màn, v.v. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
Ví dụ: Cô ấy khéo tay, tém chăn phẳng lì, giường nhìn rất chỉn chu.
Nghĩa 1: Thu dồn lại một chỗ cho gọn.
1
Học sinh tiểu học
  • Con tém bút màu lại bỏ vào hộp.
  • Mẹ bảo em tém tóc gọn trước khi ăn cơm.
  • Cô bé tém lá rơi thành một đống nhỏ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ấy tém mớ dây điện cho khỏi rối mắt bàn học.
  • Tôi tém đống giấy nháp lại rồi kẹp vào bìa.
  • Chị trực nhật tém rác về một góc để dễ quét.
3
Người trưởng thành
  • Anh tém đồ đạc vào một túi cho tiện di chuyển.
  • Lúc dọn nhà, tôi tém kỷ niệm vào vài chiếc hộp, thứ nào ra thứ nấy.
  • Cô lễ tân khéo léo tém sổ sách bừa bộn, trả lại mặt bàn phẳng phiu.
  • Tối muộn, tôi tém ý nghĩ tản mạn, gấp lại một ngày dài.
Nghĩa 2: Nhét các mép chăn, màn, v.v. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ tém mép chăn cho em khỏi lạnh.
  • Cô tem màn cẩn thận quanh giường.
  • Bà nội bảo tém góc chăn lại cho gọn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trước khi ngủ ở ký túc, tụi mình tém chăn cho sát nệm để khỏi xộc xệch.
  • Đi cắm trại, cậu ấy tém bạt ngủ kín bốn phía.
  • Sáng ra vội, tôi vẫn kịp tém đầu chăn để giường trông ngăn nắp.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy khéo tay, tém chăn phẳng lì, giường nhìn rất chỉn chu.
  • Đêm gió rít qua cửa, tôi lồm cồm tém mép chăn, kéo kín hơi lạnh.
  • Chuyến trực đêm, anh bảo vệ vừa rảo bước vừa tém lại tấm màn cửa sổ.
  • Ở khách sạn, họ tém ga và chăn chặt quá, tôi phải nới ra mới ngủ ngon.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Thu dồn lại một chỗ cho gọn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
rải
Từ Cách sử dụng
tém Diễn tả hành động tập hợp, sắp xếp đồ vật lại cho ngăn nắp, gọn gàng. Trung tính, phổ biến. Ví dụ: Anh tém đồ đạc vào một túi cho tiện di chuyển.
gom Trung tính, phổ biến, chỉ hành động tập hợp nhiều thứ lại. Ví dụ: Gom rác vào thùng.
thu Trung tính, phổ biến, chỉ hành động tập hợp, cất giữ. Ví dụ: Thu đồ chơi vào giỏ.
rải Trung tính, phổ biến, chỉ hành động phân tán, làm cho lan rộng ra. Ví dụ: Rải hạt giống khắp luống.
Nghĩa 2: Nhét các mép chăn, màn, v.v. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tém Diễn tả hành động đưa mép vật liệu (chăn, màn) vào bên dưới hoặc vào khe hở để cố định, làm gọn. Trung tính, phổ biến. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Cô ấy khéo tay, tém chăn phẳng lì, giường nhìn rất chỉn chu.
nhét Trung tính, phổ biến, chỉ hành động đưa vật vào một không gian hẹp, kín. Ví dụ: Nhét áo vào quần.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc sắp xếp đồ đạc, chăn màn cho gọn gàng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong miêu tả sinh hoạt đời thường.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự gọn gàng, ngăn nắp.
  • Phong cách thân mật, gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt ý sắp xếp, thu dọn cho gọn gàng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong các tình huống sinh hoạt hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "gấp" hoặc "xếp".
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh dùng trong văn bản trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tém chăn", "tém màn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể như "chăn", "màn".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...