Tăng tiến

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Trở nên hơn trước rõ rệt.
Ví dụ: Doanh số quý này tăng tiến so với cùng kỳ năm trước.
Nghĩa: Trở nên hơn trước rõ rệt.
1
Học sinh tiểu học
  • Tốc độ chạy của em ngày càng tăng tiến sau mỗi buổi tập.
  • Vườn rau tăng tiến thấy rõ khi cây lên cao và lá xanh hơn.
  • Điểm toán của Lan tăng tiến nhờ chăm làm bài.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thành tích của đội bóng tăng tiến qua từng vòng đấu, khán giả cổ vũ rộn ràng hơn.
  • Khả năng nói tiếng Anh của cậu ấy tăng tiến khi chịu khó giao tiếp hằng ngày.
  • Chất lượng bức ảnh tăng tiến hẳn sau khi bạn chỉnh lại ánh sáng và bố cục.
3
Người trưởng thành
  • Doanh số quý này tăng tiến so với cùng kỳ năm trước.
  • Nhờ điều chỉnh quy trình, hiệu suất dây chuyền tăng tiến, giảm hẳn thời gian chờ.
  • Sức bền của tôi tăng tiến từng tuần, nghe nhịp thở cũng thấy đều hơn.
  • Quan hệ đối tác chỉ thật sự bền khi niềm tin tăng tiến cùng trách nhiệm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Trở nên hơn trước rõ rệt.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tăng tiến trung tính, mức độ rõ rệt; dùng trong văn bản chung, hành chính-khoa học Ví dụ: Doanh số quý này tăng tiến so với cùng kỳ năm trước.
tiến bộ trung tính, tích cực nhẹ; phổ thông Ví dụ: Năng lực của nhóm đã tiến bộ thấy rõ.
phát triển trung tính, rộng; dùng nhiều trong khoa học-xã hội Ví dụ: Kinh tế địa phương phát triển nhanh.
tăng trưởng trang trọng, kỹ thuật (kinh tế, số liệu); nhấn mạnh mức tăng Ví dụ: Doanh thu quý này tăng trưởng mạnh.
thụt lùi trung tính, sắc thái tiêu cực; phổ thông Ví dụ: Hiệu suất sản xuất bị thụt lùi sau dịch.
thoái hoá trang trọng, khoa học; tiêu cực mạnh Ví dụ: Mô cơ có dấu hiệu thoái hóa.
suy giảm trung tính, hành chính-khoa học; nhấn mức giảm Ví dụ: Chỉ số niềm tin tiêu dùng suy giảm liên tiếp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả sự phát triển hoặc cải thiện trong các báo cáo, bài viết học thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật, báo cáo kinh tế, hoặc nghiên cứu khoa học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự phát triển tích cực, thường mang sắc thái trang trọng.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các ngữ cảnh học thuật hoặc chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự phát triển hoặc cải thiện rõ rệt.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "tiến bộ" hoặc "phát triển".
  • Thường dùng trong các ngữ cảnh cần sự chính xác và trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tiến bộ"; "tăng tiến" nhấn mạnh sự thay đổi rõ rệt hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đã tăng tiến", "sẽ tăng tiến".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ mức độ (rất, khá), danh từ chỉ đối tượng (năng suất, hiệu quả).
tăng tiến phát triển cải thiện nâng cao vươn lên đi lên giảm suy thoái thụt lùi