Sàng lọc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ cái xấu, cái không đạt tiêu chuẩn (nói khái quát).
Ví dụ: Tôi sàng lọc hồ sơ và chỉ gọi phỏng vấn những ứng viên phù hợp.
Nghĩa: Lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ cái xấu, cái không đạt tiêu chuẩn (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Sau khi nhặt rau, mẹ sàng lọc lá úa để rổ rau sạch hơn.
  • Cô giáo sàng lọc bài vẽ, chọn những bức đẹp treo lên bảng.
  • Bạn Lan sàng lọc đồ chơi cũ, giữ lại món còn tốt để tặng bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm trưởng sàng lọc ý tưởng, giữ lại đề tài khả thi cho buổi thuyết trình.
  • Huấn luyện viên sàng lọc danh sách, chọn những bạn có phong độ ổn định.
  • Trước khi đăng bài, câu lạc bộ sàng lọc nội dung để tránh thông tin sai.
3
Người trưởng thành
  • Tôi sàng lọc hồ sơ và chỉ gọi phỏng vấn những ứng viên phù hợp.
  • Qua vài mùa dự án, tôi học cách sàng lọc lời khuyên, giữ lại điều thật sự hữu ích.
  • Muốn đỡ mệt mỏi, ta phải sàng lọc các ưu tiên thay vì ôm hết mọi việc.
  • Trong biển dữ liệu, sàng lọc nghiêm ngặt giúp tách tín hiệu khỏi nhiễu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ cái xấu, cái không đạt tiêu chuẩn (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
chắt lọc tuyển lọc lọc lựa gạn lọc
Từ trái nghĩa:
gộp bừa
Từ Cách sử dụng
sàng lọc trung tính, trang trọng nhẹ; mức độ mạnh vừa; dùng trong hành chính/khoa học và đời sống Ví dụ: Tôi sàng lọc hồ sơ và chỉ gọi phỏng vấn những ứng viên phù hợp.
chắt lọc trung tính, văn chương nhẹ; mức độ vừa Ví dụ: Phải chắt lọc thông tin trước khi báo cáo.
tuyển lọc trang trọng, khoa học; mức độ vừa Ví dụ: Dữ liệu đã được tuyển lọc trước khi phân tích.
lọc lựa khẩu ngữ, đời thường; mức độ vừa Ví dụ: Cô ấy lọc lựa bạn bè rất kĩ.
gạn lọc trung tính, hơi văn chương; nhấn mạnh loại bỏ phần dở Ví dụ: Anh gạn lọc ý tưởng để còn lại phương án tốt.
gộp bừa khẩu ngữ; mức độ mạnh; chỉ không phân biệt tốt xấu Ví dụ: Đừng gộp bừa tất cả hồ sơ lại.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ quá trình lựa chọn kỹ lưỡng, đặc biệt trong các báo cáo, nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong y tế, giáo dục, tuyển dụng để chỉ quá trình kiểm tra, lựa chọn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự cẩn trọng, kỹ lưỡng trong quá trình lựa chọn.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh quá trình lựa chọn kỹ lưỡng, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên môn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự chính xác cao.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng được lựa chọn như "ứng viên", "dữ liệu".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chọn lọc", cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • "Sàng lọc" thường mang ý nghĩa loại bỏ cái không đạt tiêu chuẩn, trong khi "chọn lọc" có thể chỉ đơn thuần là lựa chọn.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "sàng lọc dữ liệu", "sàng lọc thông tin".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (dữ liệu, thông tin), trạng từ (kỹ lưỡng, cẩn thận).