Quần quèo

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
Cong ở nhiều đoạn, theo nhiều hướng khác nhau.
Ví dụ: Chiếc ống xả cũ quần quèo vì bị va đập nhiều lần.
Nghĩa: Cong ở nhiều đoạn, theo nhiều hướng khác nhau.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc ống hút bị bẻ quần quèo trên bàn.
  • Sợi dây kẽm quần quèo vì em uốn tay liên tục.
  • Cái ống nhựa để ngoài nắng bị méo quần quèo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đường mòn quần quèo theo triền đồi, khuất sau bụi tre.
  • Sợi thép tôi lỡ làm rơi, giờ quần quèo như con sâu nằm ngoằn ngoèo.
  • Cành dưa leo bám giàn, tua cuốn quấn lại quần quèo tìm chỗ bấu.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc ống xả cũ quần quèo vì bị va đập nhiều lần.
  • Dây dẫn sau tủ quấn chằng chịt, quần quèo đến mức khó lần ra đầu cuối.
  • Phố cổ mở ra những hẻm nhỏ quần quèo, mỗi khúc rẽ là một mùi hương khác.
  • Những suy nghĩ dồn nén cứ quần quèo trong đầu, rẽ ngang dọc mà chẳng tìm được lối thẳng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cong ở nhiều đoạn, theo nhiều hướng khác nhau.
Từ đồng nghĩa:
quăn queo quằn quại xoắn xuýt
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quần quèo Khẩu ngữ, hình ảnh, hơi hài hước; mức độ mạnh, nhấn biến dạng lộn xộn Ví dụ: Chiếc ống xả cũ quần quèo vì bị va đập nhiều lần.
quăn queo Khẩu ngữ, mạnh, diễn tả cong xoắn nhiều nếp Ví dụ: Sợi dây bị đốt xong quăn queo cả lại.
quằn quại Khẩu ngữ/văn chương, mạnh; chỉ trạng thái cong vặn dữ dội (vật) Ví dụ: Cành cây khô quằn quại dưới gió.
xoắn xuýt Khẩu ngữ, trung bình; chỉ sự xoắn rối vào nhau Ví dụ: Sợi thép nhỏ xoắn xuýt, nhìn quằn quèo cả đống.
thẳng băng Khẩu ngữ, mạnh; nhấn hoàn toàn thẳng, không cong Ví dụ: Cây sào này thẳng băng, không quằn quèo chút nào.
thẳng tắp Trung tính, chuẩn; nhấn đều, ngay ngắn Ví dụ: Hàng rào thẳng tắp chứ không quằn quèo.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả hình ảnh hoặc trạng thái vật lý có tính chất cong vẹo, phức tạp.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái miêu tả, hình ảnh cụ thể, sinh động.
  • Phong cách nghệ thuật, dùng trong văn chương để tạo hình ảnh rõ nét.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hình ảnh cụ thể, sinh động trong văn chương.
  • Tránh dùng trong văn bản hành chính hoặc học thuật vì thiếu tính trang trọng.
  • Thường không có biến thể phổ biến.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ trạng thái cong khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả đặc điểm của sự vật.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để làm vị ngữ hoặc định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "đường quần quèo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ sự vật có hình dạng, ví dụ: "đường", "sông".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...