Quắc thước
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Mạnh khoẻ và nhanh nhẹn, có vẻ còn dồi dào sức lực, tuy tuổi đã già (thường nói về đàn ông).
Ví dụ:
Ông ấy đã cao tuổi nhưng trông vẫn quắc thước và nhanh nhẹn.
Nghĩa: Mạnh khoẻ và nhanh nhẹn, có vẻ còn dồi dào sức lực, tuy tuổi đã già (thường nói về đàn ông).
1
Học sinh tiểu học
- Ông nội bước đi quắc thước, tay xách giỏ mà vẫn cười tươi.
- Ông cụ hàng xóm vẫn đạp xe quắc thước mỗi sáng.
- Ông ngoại tôi giọng nói quắc thước, kể chuyện rành rẽ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ông lão đội nón lá đi dọc bờ đê, dáng quắc thước như gió lùa sau lưng.
- Trong lễ chào cờ, bác bảo vệ quắc thước điều khiển hàng ngũ rất gọn.
- Ánh mắt ông cụ quắc thước, bước chân nhanh nhẹn khiến sân đình như trẻ lại.
3
Người trưởng thành
- Ông ấy đã cao tuổi nhưng trông vẫn quắc thước và nhanh nhẹn.
- Râu bạc điểm vài sợi, dáng ông vẫn quắc thước như một thân cây dẻo dai giữa gió.
- Giọng nói ông quắc thước, rành mạch, khiến căn phòng tự nhiên sáng lên.
- Thời gian in dấu lên mái tóc, nhưng khí chất quắc thước của ông thì chưa hề phai.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Mạnh khoẻ và nhanh nhẹn, có vẻ còn dồi dào sức lực, tuy tuổi đã già (thường nói về đàn ông).
Từ đồng nghĩa:
tráng kiện quắc mạc
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| quắc thước | Tích cực, trung tính–trang trọng; sắc thái khen ngợi, mô tả phong thái đàn ông lớn tuổi còn sung sức. Ví dụ: Ông ấy đã cao tuổi nhưng trông vẫn quắc thước và nhanh nhẹn. |
| tráng kiện | Mạnh hơn, trang trọng, thiên về thể lực rắn rỏi ở tuổi trưởng thành và già Ví dụ: Cụ vẫn tráng kiện ở tuổi bát tuần. |
| quắc mạc | Văn chương, cổ; gần nghĩa, nhấn vào vẻ quắc và cường tráng ở người đứng tuổi Ví dụ: Ông lão dáng quắc mạc, bước đi nhanh nhẹn. |
| già yếu | Trung tính, mô tả suy giảm sức lực vì tuổi tác Ví dụ: Ông đã già yếu nên đi lại chậm chạp. |
| ốm yếu | Trung tính, thiên về cơ thể suy nhược, thiếu sức Ví dụ: Ông ốm yếu nên ít khi ra ngoài. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi người lớn tuổi vẫn giữ được sức khỏe và sự nhanh nhẹn.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết về sức khỏe hoặc đời sống.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả nhân vật nam lớn tuổi với hình ảnh tích cực.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với người lớn tuổi.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn khen ngợi người lớn tuổi về sức khỏe và sự nhanh nhẹn.
- Tránh dùng cho người trẻ hoặc khi không có ý khen ngợi.
- Thường chỉ dùng cho nam giới.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sức khỏe khác, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không dùng cho phụ nữ, vì có thể bị coi là không phù hợp.
- Để tự nhiên, nên dùng trong ngữ cảnh khen ngợi hoặc miêu tả tích cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "ông ấy quắc thước".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người, đặc biệt là danh từ chỉ nam giới lớn tuổi, ví dụ: "ông cụ quắc thước".






Danh sách bình luận