Nữ giới

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Những người đàn bà, con gái (nói tổng quát).
Ví dụ: Doanh nghiệp đặt mục tiêu tăng tỉ lệ nữ giới ở vị trí quản lý.
Nghĩa: Những người đàn bà, con gái (nói tổng quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Trường em tổ chức cuộc thi vẽ dành cho nữ giới.
  • Bảo tàng mở phòng trưng bày về đóng góp của nữ giới trong lịch sử.
  • Trong đội bóng, cô giáo khuyến khích nữ giới tham gia đá cùng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Câu lạc bộ khoa học có buổi nói chuyện về vai trò của nữ giới trong nghiên cứu.
  • Những câu chuyện về nữ giới tiên phong giúp bọn mình tự tin chọn ngành yêu thích.
  • Trên mạng xã hội, nhiều chiến dịch kêu gọi tôn trọng tiếng nói của nữ giới.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp đặt mục tiêu tăng tỉ lệ nữ giới ở vị trí quản lý.
  • Khi nữ giới được trao cơ hội công bằng, cộng đồng trở nên bền vững hơn.
  • Không thể bàn về tiến bộ xã hội mà bỏ qua trải nghiệm của nữ giới.
  • Tôi thích đọc hồi ký, vì trong đó, tiếng nói của nữ giới hiện lên vừa mong manh vừa kiên cường.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Những người đàn bà, con gái (nói tổng quát).
Từ đồng nghĩa:
phụ nữ phái nữ
Từ trái nghĩa:
nam giới phái nam
Từ Cách sử dụng
nữ giới Trung tính, trang trọng, dùng để chỉ chung những người thuộc giới tính nữ. Ví dụ: Doanh nghiệp đặt mục tiêu tăng tỉ lệ nữ giới ở vị trí quản lý.
phụ nữ Trung tính, trang trọng, dùng để chỉ chung những người thuộc giới tính nữ. Ví dụ: Quyền bình đẳng của phụ nữ ngày càng được đề cao.
phái nữ Trung tính, trang trọng, dùng để chỉ chung những người thuộc giới tính nữ. Ví dụ: Phái nữ chiếm đa số trong ngành y tế.
nam giới Trung tính, trang trọng, dùng để chỉ chung những người thuộc giới tính nam. Ví dụ: Tỉ lệ nam giới và nữ giới trong xã hội đang dần cân bằng.
phái nam Trung tính, trang trọng, dùng để chỉ chung những người thuộc giới tính nam. Ví dụ: Phái nam thường được kỳ vọng có vai trò trụ cột.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các vấn đề liên quan đến phụ nữ như sức khỏe, quyền lợi, vai trò trong gia đình và xã hội.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến trong các báo cáo, nghiên cứu về giới tính, xã hội học, và các bài viết về bình đẳng giới.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca khi miêu tả hoặc tôn vinh vẻ đẹp, vai trò của phụ nữ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các tài liệu nghiên cứu về y học, tâm lý học, xã hội học liên quan đến phụ nữ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và tôn trọng khi nói về phụ nữ.
  • Thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh chính thức hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh đến nhóm người là phụ nữ trong các ngữ cảnh trang trọng.
  • Tránh dùng trong các ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần thiết phải phân biệt giới tính.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ như "phụ nữ" hoặc "đàn bà"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Nữ giới" mang sắc thái trang trọng hơn so với "đàn bà" và bao quát hơn so với "phụ nữ".
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "nữ giới trẻ", "nữ giới hiện đại".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (trẻ, hiện đại), động từ (tôn vinh, bảo vệ), và lượng từ (một số, nhiều).
phụ nữ đàn bà con gái phái nữ giới nữ nữ nhân nữ nhi nam giới đàn ông con trai