Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cọc đóng vào giữa một vật, thường để làm trụ hay để cho chắc.
Ví dụ: Anh cắm cái nõ ở giữa giàn để giữ khung chắc.
2.
danh từ
Phần cuống ăn sâu vào trong quả.
Ví dụ: Bổ quả, lộ ra cái nõ cắm sâu ở tâm thịt quả.
3.
danh từ
Ống nhỏ trong điếu hút thuốc lào.
Ví dụ: Ông lão thông cái nõ điếu cho khói chạy thẳng.
4.
danh từ
(thường nói ruộng nõ). Ruộng nhà lang giao cho từng gia đình nông dân cấy cày không công và nộp toàn bộ thu hoạch cho nhà lang.
Ví dụ: Xưa kia nhiều họ phải làm ruộng nõ, nộp sạch thóc cho nhà lang.
Nghĩa 1: Cọc đóng vào giữa một vật, thường để làm trụ hay để cho chắc.
1
Học sinh tiểu học
  • Bố cắm một cái nõ vào giữa chậu để buộc cây đứng thẳng.
  • Cô đóng cái nõ vào giữa đống cát để dựng lều nhỏ.
  • Chú thợ dùng cái nõ ở giữa bè tre để giữ bè không lung lay.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người thợ mộc ghép bàn, đóng thêm cái nõ ở giữa để mặt bàn không võng.
  • Chiếc cổng tre tạm bền hơn nhờ cái nõ cắm đúng tâm khung.
  • Họ dựng rạp, đặt một cái nõ ngay giữa để chịu lực cho toàn mái bạt.
3
Người trưởng thành
  • Anh cắm cái nõ ở giữa giàn để giữ khung chắc.
  • Cái nõ ở tâm sàn như chiếc đinh neo, gom các mảnh rời thành một khối.
  • Không có cái nõ chống giữa, cả dãy kèo bạt dễ sập chỉ vì một cơn gió xoáy.
  • Người thợ già bảo: cái nõ đặt đúng chỗ thì công trình mới yên lòng người làm.
Nghĩa 2: Phần cuống ăn sâu vào trong quả.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô bổ quả táo, chỉ cho em thấy cái nõ nằm giữa ruột quả.
  • Quả ổi này có cái nõ dài, nhìn như chiếc nút cắm vào trong.
  • Mẹ dặn gọt bỏ cái nõ của trái hồng cho đỡ chát.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bổ quả hồng ra, em thấy cái nõ ăn sâu xuống, kéo theo vài sợi gân thịt quả.
  • Quả na chín mềm nhưng cái nõ vẫn cứng, phải tách khéo mới không nát múi.
  • Trong bài thực hành, cô yêu cầu quan sát vị trí cái nõ so với hạt của từng loại quả.
3
Người trưởng thành
  • Bổ quả, lộ ra cái nõ cắm sâu ở tâm thịt quả.
  • Cái nõ giữ dấu vết của cuống, như một sợi dây buộc kín tuổi thơ vườn nhà.
  • Gọt trái hồng không khéo, dao chạm vào nõ, vị chát lan ra cả miếng.
  • Nhìn cái nõ đen sẫm, tôi đoán quả đã bị dập từ trên cành.
Nghĩa 3: Ống nhỏ trong điếu hút thuốc lào.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông sửa cái nõ trong điếu để hút không sặc.
  • Bác nhắc không nghịch cái nõ của điếu, vì dễ bẩn.
  • Chú thợ lau cái nõ điếu cho nước rút trơn hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ông thay cái nõ trong điếu, bảo rằng khói sẽ đi êm hơn.
  • Tiếng ực của điếu vang lên khi cái nõ thông, nghe giòn như tiếng nước vỡ.
  • Người hút thử, thấy cái nõ nghẹt, phải tháo ra thông lại.
3
Người trưởng thành
  • Ông lão thông cái nõ điếu cho khói chạy thẳng.
  • Cái nõ nhỏ xíu mà quyết định vị khói, như một cổ họng bí mật của điếu cày.
  • Nõ tắc, khói gắt; nõ thông, nước kêu, người cũng chậm lại giữa buổi chiều.
  • Một đời điền dã, ông chỉ nâng niu mỗi chiếc điếu với cái nõ ngắn, bóng lên vì thời gian.
Nghĩa 4: (thường nói ruộng nõ). Ruộng nhà lang giao cho từng gia đình nông dân cấy cày không công và nộp toàn bộ thu hoạch cho nhà lang.
1
Học sinh tiểu học
  • Ngày xưa, nhiều người phải cấy trên ruộng nõ cho nhà lang.
  • Bà kể, ruộng nõ là ruộng làm mà không được giữ thóc.
  • Truyện làng nói đến ruộng nõ, ai làm cũng vất vả.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong bài lịch sử địa phương, thầy nhắc đến ruộng nõ như biểu tượng của sự bóc lột.
  • Ông cố của bạn từng phải dậy sớm ra ruộng nõ, thu xong là nộp hết.
  • Nhiều làng có lệ ruộng nõ, nông dân đổi công sức lấy sự yên ổn bấp bênh.
3
Người trưởng thành
  • Xưa kia nhiều họ phải làm ruộng nõ, nộp sạch thóc cho nhà lang.
  • Ruộng nõ là dấu ấn một trật tự cũ, nơi mồ hôi đổi lấy im lặng chứ không phải cơm ăn.
  • Những bờ mương còn đó, nhắc chuyện ruộng nõ và bóng roi quyền lực.
  • Nhìn lại chế độ ruộng nõ, ta hiểu vì sao người nông dân khao khát một mảnh ruộng thật của mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cọc đóng vào giữa một vật, thường để làm trụ hay để cho chắc.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
Trung tính, dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc xây dựng. Ví dụ: Anh cắm cái nõ ở giữa giàn để giữ khung chắc.
trụ Trung tính, chỉ vật chống đỡ chính, thường có hình cột. Ví dụ: Cái nõ này dùng làm trụ chính cho mái nhà.
cọc Trung tính, chỉ vật dài, cứng, thường nhọn một đầu để đóng xuống. Ví dụ: Đóng nõ xuống để giữ chặt.
Nghĩa 2: Phần cuống ăn sâu vào trong quả.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
Trung tính, dùng trong ngữ cảnh miêu tả thực vật hoặc ẩm thực. Ví dụ: Bổ quả, lộ ra cái nõ cắm sâu ở tâm thịt quả.
lõi Trung tính, chỉ phần trung tâm, thường cứng hoặc không ăn được của quả. Ví dụ: Gọt bỏ nõ ổi.
Nghĩa 3: Ống nhỏ trong điếu hút thuốc lào.
Nghĩa 4: (thường nói ruộng nõ). Ruộng nhà lang giao cho từng gia đình nông dân cấy cày không công và nộp toàn bộ thu hoạch cho nhà lang.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến nông nghiệp truyền thống hoặc mô tả cấu trúc vật lý.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học miêu tả đời sống nông thôn hoặc các vật dụng truyền thống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kỹ thuật nông nghiệp hoặc mô tả cấu trúc vật lý của vật thể.
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "nõ" mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng thường nghiêng về văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các cấu trúc vật lý hoặc trong ngữ cảnh nông nghiệp truyền thống.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để chỉ rõ nghĩa hơn, như "nõ điếu".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ đồng âm khác không liên quan.
  • Khác biệt với từ "cuống" ở chỗ "nõ" thường chỉ phần ăn sâu vào trong quả hoặc vật thể.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ "nõ" một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái nõ", "nõ điếu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ hoặc động từ chỉ hành động liên quan đến vật thể, ví dụ: "đóng nõ", "nõ nhỏ".