Nhanh chóng
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Nhanh, chỉ trong một thời gian ngắn, không để chậm trễ.
Ví dụ:
Nhân viên kỹ thuật đến nhanh chóng khi tôi báo sự cố.
Nghĩa: Nhanh, chỉ trong một thời gian ngắn, không để chậm trễ.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan nhanh chóng nhặt bút rơi rồi đưa lại cho bạn.
- Cơn mưa đến nhanh chóng, cả lớp vội chạy vào hiên.
- Em nhanh chóng làm xong bài tập rồi ra sân chơi.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy nhanh chóng sắp xếp lại nhóm khi kế hoạch thay đổi.
- Trọng tài nhanh chóng thổi còi khi thấy lỗi rõ ràng.
- Thấy bạn ngã xe, chúng tôi nhanh chóng dựng xe và hỏi thăm.
3
Người trưởng thành
- Nhân viên kỹ thuật đến nhanh chóng khi tôi báo sự cố.
- Tin xấu lan nhanh chóng qua các cuộc trò chuyện nơi công sở.
- Cô ấy quyết định nhanh chóng, cắt bớt những do dự không cần thiết.
- Trước một cơ hội hiếm hoi, người ta hoặc hành động nhanh chóng, hoặc để nó trôi qua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nhanh, chỉ trong một thời gian ngắn, không để chậm trễ.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| nhanh chóng | mạnh vừa; trung tính; dùng rộng, trang trọng lẫn thường nhật Ví dụ: Nhân viên kỹ thuật đến nhanh chóng khi tôi báo sự cố. |
| mau chóng | mang sắc thái thúc giục, nhằm mục đích hoàn thành công việc hoặc đạt được kết quả trong thời gian ngắn nhất. Ví dụ: Nhà trường yêu cầu các lớp mau chóng ổn định hàng ngũ trước khi buổi lễ bắt đầu. |
| chóng vánh | mức độ cực nhanh, mang sắc thái bất ngờ hoặc đôi chút hụt hẫng, nhấn mạnh tính chất tạm thời. Ví dụ: Cơn mưa rào mùa hè đến rồi đi thật chóng vánh. |
| chậm trễ | mức độ mạnh; trung tính/tiêu cực; nhấn sự muộn mằn Ví dụ: Sự chậm trễ khiến dự án đội chi phí. |
| lề mề | mức độ vừa; khẩu ngữ; chậm chạp, thiếu khẩn trương Ví dụ: Làm việc lề mề sẽ lỡ cơ hội. |
| ì ạch | mức độ vừa; khẩu ngữ; chậm nặng nề Ví dụ: Tiến độ ì ạch suốt cả tháng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả hành động cần thực hiện ngay lập tức hoặc trong thời gian ngắn.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết của tốc độ trong việc thực hiện nhiệm vụ hoặc giải quyết vấn đề.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi cần diễn tả tốc độ trong hành động của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ tốc độ cần thiết trong quy trình hoặc thao tác kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự khẩn trương, cần thiết và quyết đoán.
- Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần nhấn mạnh tốc độ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự cần thiết của tốc độ trong hành động.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu tốc độ hoặc khi cần sự thư thả.
- Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "nhanh" khi không cần nhấn mạnh sự khẩn trương.
- Khác biệt với "vội vàng" ở chỗ "nhanh chóng" không mang nghĩa tiêu cực hay thiếu cẩn thận.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và mức độ khẩn cấp của tình huống.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất nhanh chóng", "không nhanh chóng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ (rất, khá), danh từ (hành động, quyết định) và động từ (diễn ra, thực hiện).





