Nghiêm cách

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(ít dùng). Tỏ ra rất nghiêm (từ thường chỉ dùng trong quân đội).
Ví dụ: Tiểu đội trưởng xuất hiện với vẻ nghiêm cách, khiến cả phòng im bặt.
Nghĩa: (ít dùng). Tỏ ra rất nghiêm (từ thường chỉ dùng trong quân đội).
1
Học sinh tiểu học
  • Anh vệ binh đứng nghiêm cách trước cổng doanh trại.
  • Thầy giáo kể chuyện người lính chào cờ rất nghiêm cách.
  • Bạn vẽ chú bộ đội bước đi nghiêm cách trên sân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chỉ huy bước vào, cả trung đội bỗng nghiêm cách như một hàng tượng.
  • Trong lễ duyệt binh, các chiến sĩ giữ nét mặt nghiêm cách, bước đều không lệch nhịp.
  • Tấm ảnh kỷ luật của đại đội toát lên phong thái nghiêm cách, không ai cười đùa.
3
Người trưởng thành
  • Tiểu đội trưởng xuất hiện với vẻ nghiêm cách, khiến cả phòng im bặt.
  • Ở những thời khắc cần kỷ luật, nét nghiêm cách của người chỉ huy trở thành điểm tựa tinh thần.
  • Anh ta bỏ hẳn vẻ bông đùa, khoác lên mình dáng dấp nghiêm cách trước giờ hành quân.
  • Một câu quát ngắn, giọng nghiêm cách, đủ kéo mọi người vào khuôn phép.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Tỏ ra rất nghiêm (từ thường chỉ dùng trong quân đội).
Từ trái nghĩa:
xuề xoà dễ dãi lỏng lẻo
Từ Cách sử dụng
nghiêm cách mạnh; trang trọng/quân đội; sắc thái kỷ luật, khuôn phép Ví dụ: Tiểu đội trưởng xuất hiện với vẻ nghiêm cách, khiến cả phòng im bặt.
nghiêm khắc mạnh; phổ thông; nhấn kỷ luật và trừng phạt Ví dụ: Chỉ huy nghiêm khắc với tân binh.
nghiêm trang trung tính–mạnh; trang trọng; nhấn vẻ đứng đắn, giữ lễ Ví dụ: Đội tiêu binh đứng nghiêm trang trong lễ chào cờ.
nghiêm chỉnh trung tính; hành chính/quân đội; nhấn đúng mực, chuẩn tắc Ví dụ: Toàn đơn vị giữ hàng ngũ nghiêm chỉnh.
xuề xoà nhẹ; khẩu ngữ; thiếu chặt chẽ, dễ dãi Ví dụ: Anh ấy xuề xoà trong kỷ luật giờ giấc.
dễ dãi trung tính; phổ thông; không nghiêm trong yêu cầu, kỷ luật Ví dụ: Huấn luyện viên quá dễ dãi với đội.
lỏng lẻo trung tính; phổ thông; kỷ luật không chặt Ví dụ: Kỷ luật đơn vị trở nên lỏng lẻo.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong quân đội để chỉ thái độ nghiêm túc, kỷ luật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện thái độ nghiêm túc, kỷ luật cao.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong bối cảnh quân đội.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả thái độ hoặc hành vi trong môi trường quân đội.
  • Tránh dùng trong các bối cảnh đời thường hoặc không liên quan đến quân đội.
  • Không có nhiều biến thể, chủ yếu giữ nguyên nghĩa gốc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự nghiêm túc khác như "nghiêm túc" hay "nghiêm nghị".
  • Chỉ nên dùng khi chắc chắn về ngữ cảnh quân đội để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả trạng thái hoặc tính chất của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất nghiêm cách", "hơi nghiêm cách".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" để tăng cường hoặc giảm nhẹ tính chất.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...